Bài giảng Địa lí Lớp 5 - Bài: Các đại dương trên thế giới - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Địa lí Lớp 5 - Bài: Các đại dương trên thế giới - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_dia_li_lop_5_bai_cac_dai_duong_tren_the_gioi_nam_h.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lí Lớp 5 - Bài: Các đại dương trên thế giới - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ
- TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN HỒNG ĐỊA LÍ - LỚP 5A GIÁO VIÊN : Hoàng Thị Huệ
- ĐịaĐịa lílí CácCác đạiđại dươngdương trêntrên thếthế giớigiới
- 01 Vị trí của các đại dương
- TháiHãy Bình kể Dương tên các đạiẤn dương Độ Dương mà em biết? Đại Tây Dương Bắc Băng Dương
- Quan sát hình 1, hình 2 SGK tr.130 rồi hoàn thành bảng sau: Tên đại dương Giáp với các châu lục Giáp với các đại dương Thái Bình Dương Ấn Độ Dương Đại Tây Dương Thảo luận nhóm 4 Bắc Băng Dương Thời gian: 5 phút
- Tên đại dương Giáp với các châu lục Giáp với các đại dương Thái Bình Dương Châu Mĩ, châu Đại Tây Dương, Ấn Nam Cực, châu Độ Dương, Bắc Đại Dương, châu Băng Dương. Á. Lược đồ các châu lục và đại dương
- Tên đại dương Giáp với các châu lục Giáp với các đại dương Ấn Độ Dương Châu Á, châu Đại Đại Tây Dương, Dương, châu Nam Thái Bình Dương. Cực, châu Phi. Lược đồ các châu lục và đại dương
- Tên đại dương Giáp với các châu lục Giáp với các đại dương Đại Tây Dương Châu Âu, châu Phi, Bắc Băng Dương, Ấn châu Nam Cực, Độ Dương, Thái Bình châu Mĩ. Dương. Lược đồ các châu lục và đại dương
- Tên đại dương Giáp với các châu lục Giáp với các đại dương Bắc Băng Dương Châu Á, châu Âu, Đại Tây Dương, châu Mĩ. Thái Bình Dương. Lược đồ các châu lục và đại dương
- Các đại dương chiếm một diện tích rất rộng lớn, gấp gần 3 lần diện tích các lục địa. Tên đại dương Giáp với các châu lục Giáp với các đại dương Thái Bình Dương Châu Mĩ, châu Nam Cực, Đại Tây Dương, Ấn Độ Ấn Độ Dương châu Đại Dương, châu Á. Dương, Bắc Băng Dương. Châu Á, châu Đại Dương, Đại Tây Dương, Đại Tây Dương châu Nam Cực, châu Phi. Thái Bình Dương. Châu Âu, châu Phi, châu Bắc Băng Dương, Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương. Bắc Băng Dương Nam Cực, châu Mĩ. Đại Tây Dương, Châu Á, châu Âu, châu Mĩ. Thái Bình Dương.
- 02 Một số đặc điểm của các đại dương
- Dựa vào bảng số liệu sau, hãy: STT Đại dương Độ sâu trung Độ sâu lớn Xếp các bình (m) nhất (m) đại dương 1 TháiẤn Độ Bình Dương Dương 18075 42793963 110347455 theo thứ tự 2 ĐạiBắc Tây Băng Dương Dương 9313 35301134 92275449 từ lớn 3 ẤnĐại ĐộTây Dương Dương 7593 39633530 74559227 đến nhỏ 4 BắcThái BăngBình Dương 18013 11344279 110345449 về diện tích. Bảng số liệu về các đại dương
- Dựa vào bảng số liệu sau, hãy: STT Đại dương Độ sâu trung Độ sâu lớn bình (m) nhất (m) Cho biết 1 Ấn Độ Dương 75 3963 7455 độ sâu 2 Bắc Băng Dương 13 1134 5449 lớn nhất 3 Đại Tây Dương 93 3530 9227 thuộc về 4 Thái Bình Dương 180 4279 11034 đại dương Bảng số liệu về các đại dương nào?
- Kết luận Trên Trái Đất có 4 đại dương đó là: Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương. Thái Bình Dương là đại dương có diện tích và độ sâu trung bình lớn nhất.
- Dặn dò - Xem lại kiến thức bài học. - Chuẩn bị bài tiếp theo.

