Bài giảng Lịch sử Lớp 5 - Bài: Ôn tập: Hơn 80 năm chống thực dân Pháp xâm lược và đô hộ - Phan Thị Huyền
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lịch sử Lớp 5 - Bài: Ôn tập: Hơn 80 năm chống thực dân Pháp xâm lược và đô hộ - Phan Thị Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_lich_su_lop_5_bai_on_tap_hon_80_nam_chong_thuc_dan.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Lịch sử Lớp 5 - Bài: Ôn tập: Hơn 80 năm chống thực dân Pháp xâm lược và đô hộ - Phan Thị Huyền
- ÔN TÂP̣ LLIICC̣̣ HH SSƯỬ̉
- HƠN 80 NĂM CHỐ NG THƯC̣ DÂN PHÁ P XÂM LƯƠC̣ VÀ ĐÔ HỘ
- Câu 1: Thực dân Pháp tiến hành cuộc khai thác kinh tế mà lịch sử gọi là cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất: • A. Cuối thế kỉ IV • B. Cuối thế kỉ XX • C. Cuối thế kỉ XIX • D. Cuối thế kỉ XIIV
- Câu 2: Choṇ ý điền vào chỗ chấ m..... thực dân Pháp xâm lược nước ta • A. Ngày 1/9/1858 • B. Ngày 1/8/1858 • C. Ngày 1/9/1859 • D. Ngày 1/8/1859
- Câu 3: Nguyễn Trường Tộ là người như thế nào? • A. Là người có tài có trí hết lòng vì nhân dân • B. Nguyêñ Trường Tô ̣sinh năm 1830, mấ t năm 1872. Ông xuấ t thân trong môṭ gia điǹ h Công giá o, ở làng Bùi Chu, huyênh Hưng Nguyên, tin̉ h Nghê Ạ n. • C. Thuở nhỏ ông thông minh hơn người, được nhân dân gọi là “Trạng Tộ”. • D. Năm 1861, ông đươc̣ sang Phá p tim̀ hiểu sư ̣ văn minh, giàu có củ a nướ c Phá p.
- Câu 4: Trong những đề nghị canh tân đất nước, đề nghị nào được cho là quan trọng nhất: • A. Đổi mới về kinh tế • B. Mở trường • C. Xây dựng quân đội. • D. Mở rộng quan hệ ngoại giao
- Câu 5: Trương Định đã làm gì để đáp lại lòng tin yêu của nhân dân? • A. Trương Định đã không tuân lệnh vua • B. Cùng nhân dân đấu tranh chống giặc • C. Trương Định đã không tuân lệnh vua, ở lại cùng nhân dân chống giặc Pháp. • D. Giúp nhân dân ổn định cuộc sống
- Câu 6: Người từ Cảng nhà Rồng đi tìm con đường mới để cứu dân tộc là ai? • A. Phan Bội Chân • B. Nguyễn Tất Thành • C. Phân Châu Trinh • D. Hoàng Hoa Thám
- Câu 7: Người lấy danh nghĩa vua Hàm Nghi ra Chiếu cần vương là ai? • A. Phan Đình Phùng • B. Nguyễn Thiêṇ Thuật • C. Tôn Thất Thuyết • D. Đinh Công Tráng
- Câu 8: Đông Dương cộng sản Đảng ra đời thời gian: • A. 6/1929 • B. 4/1929 • C. 5/1929 • D. 3/1929
- Câu 9: Phong trào lớn nhất trong cuộc đấu tranh chống Pháp xâm lược ở Nam Kì do ai chỉ huy? • A. Nguyễn Trung Trực • B. Trương Định • C. Nguyễn Hữu Huân • D. Võ Duy Dương
- Câu 10: Nhân vật tiêu biểu cho phong trào đấy tranh chống thực dân Pháp xâm lược ở Nam Kì là • A. Hồ Huân Nghiệp • B. Nguyễn Hữu Huân • C. Võ Duy Dương • D. Trương Định
- Câu 11: Chọn đáp án đúng: • A. Nguyễn Tất Thành sinh ngày 19/5/1890 một trong gia đình nhà nho nghèo yêu nước ở làng Kim Liên, huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An. • B. Nguyễn Tất Thành sinh ngày 19/4/1890 một trong gia đình nhà nho nghèo yêu nước ở làng Kim Liên, huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An. • C. Nguyễn Tất Thành sinh ngày 18/5/1890 một trong gia đình nhà nho nghèo yêu nước ở làng Kim Liên, huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An. • D. Nguyễn Tất Thành sinh ngày 19/5/1980 một trong gia đình nhà nho nghèo yêu nước ở làng Kim Liên, huyện Nam Đàn tỉnh Nghệ An.
- Câu 12: Tôn Thất Thuyết cho quân đánh vào đồn Mang Cá, tòa Khâm sứ Pháp thời gian: • A. Ngày mùng 4, rạng sáng ngày 5/7/1885 • B. Đêm ngày mùng 4, rạng sáng ngày 5/7/1885 • C. Sáng ngày mùng 4, rạng sáng ngày 5/7/1885 • D. Đêm ngày mùng 4, rạng sáng ngày 5/8/1885
- Câu 13: Hội nghị thành lập Đảng vào thời gian: • A. 1/2/1930 • B. 2/2/1930 • C. 3/2/1930 • D. 4/2/1930
- Câu 14: Đảng ta vừa ra đời đã lãnh đạo một phong trào cách mạng mạnh mẽ, đó là phong trào cách mạng những năm: • A. 1930 - 1931 • B. 1931 - 1932 • C. 1932 - 1933 • D. 1933 - 1934
- Câu 15: Đại diện phái chủ chiến chủ trương cùng nhân dân ta tiếp tục chiến đấu chống Pháp? • A. Tôn Thất Thuyết • B. Phạm Bành • C. Nguyễn Thiện Thuật • D. Phan Đình Phùng
- Câu 16: Đảng Việt Nam ra đời vào năm nào? • A. 1929 • B. 1930 • C. 1931 • D. 1932
- Câu 17: Bác Hồ đọc bảng tuyên ngôn độc lập năm nào? • A. 1954 • B. 1945 • C. 1946 • D. 1947
- Câu 18: Phong trào Xô Viết nghệ tĩnh diễn ra năm nào? • A. 1929-1930 • B. 1930-1931 • C. 1931-1932 • D. 1932-1933

