Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Bài: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

ppt 16 trang Lệ Thu 15/03/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Bài: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_tieng_viet_lop_5_bai_mo_rong_von_tu_bao_ve_moi_tru.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Bài: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

  1. KHỞIKHỞI ĐỘNGĐỘNG
  2. Thứ 6 ngày 24 tháng 11 năm 2023 Tiếng Việt Mở rộng vốn từ “Bảo vệ môi trường” 1. Đọc đoạn văn sau: Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, cảnh quan thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác. 5
  3. a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên. Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt. 6
  4. KHU DÂN CƯ Khu dân cư là: khu vưc̣ dành cho nhân dân ăn ở , sinh hoaṭ .
  5. a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên. Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp,... 8
  6. KHU SẢN XUẤT Khu sản xuất là: khu làm việc của nhà máy, xí nghiệp,
  7. a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên. • Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài. Sếu đầu đỏ (Vườn quốc gia Tràm Chim) 10
  8. KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN Khu bả o tồ n thiên nhiên là : khu vực trong đó cá c loà i cây, con vâṭ và cả nh quan thiên nhiên được bả o vê,̣ giữ gìn lâu dà i.
  9. • Khu dân cư: khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt. • Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp. • Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài. 12
  10. b. Mỗi từ ở cột A dưới đây ứng với nghĩa nào ở cột B A B Vi sinh vật: sinhQuan vật rất hệ nhỏ giữa bé, sinh thường vật (kể phải cả dùngngười) kính với hiểnsinh vi mớivật nhìnmôi thấy trường được. xung quanh. sinh thái Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có sinh ra, lớn lên và chết đi hình thái Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được. 13
  11. 3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó: Chúng em gìnbảogiữ giữgìn vệ môi trường sạch đẹp. 14
  12. Những hoạt động nào dưới đây là hoạt động bảo vệ môi trường? a. Trồng cây gây rừng. b. Đốn cây rừng khi chưa đủ tuổi khai thác. c. Đốt rừng để làm nương rẫy. d. Nạo vét dòng sông để tàu bè đi lại. e. Làm sạch nước từ các nhà máy trước khi đổ ra sông. f. Làm sạch không khí từ các nhà máy trước khi thải ra ngoài. g. Tất cả các loại rác thải đều đem đổ ra sông vì nó sẽ 15 phân huỷ.