Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Chính tả) - Bài: Buôn Chư Lênh đón cô giáo

pptx 20 trang Lệ Thu 21/01/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Chính tả) - Bài: Buôn Chư Lênh đón cô giáo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_lop_5_chinh_ta_bai_buon_chu_lenh_don_co.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Chính tả) - Bài: Buôn Chư Lênh đón cô giáo

  1. Chính tả (Tuần 15 )
  2. 1. Dòng nào viết đúng chính tả: HẾT GIỜ A tranh giành, cây che, chi trả B tranh dành, cây tre, chi trả C tranh giành, cây tre, chi chả D tranh giành, cây tre, chi trả
  3. 2. Dòng nào viết đúng chính tả: HẾT GIỜ A tuyên chuyền B báo trí C trèo thuyền D bí đao
  4. 3. Từ láy nào dưới đây chứa tiếng viết sai vần “ao”hoặc “au” ? HẾT GIỜ A lao xao B làu bào C rào rào D nao nao
  5. Chính tả (Nghe - viết) Y Hoa lấy trong gùi ra một trang giấy, trải lên sàn nhà. Mọi người im phăng phắc. Y Hoa nghe rõ cả tiếng đập trong lồng ngực mình. Quỳ hai gối lên sàn, cô viết hai chữ thật to, thật đậm: “Bác Hồ”. Y Hoa viết xong, bỗng bao nhiêu tiếng cùng hò reo: - Ôi, chữ cô giáo này! Nhìn kìa! - A, chữ, chữ cô giáo! Hà Đình Cẩn
  6. Chi tiết nào cho thấy dân làng rất háo hức chờ đợi và yêu quý “cái chữ”? Y Hoa viết xong, bỗng bao nhiêu tiếng cùng hò reo: - Ôi, chữ cô giáo này! Nhìn kìa!
  7. Đọc thầm bài chính tả, ghi những từ dễ mắc lỗi nhé!
  8. Chính tả (Nghe - viết) Y Hoa lấy trong gùi ra một trang giấy, trải lên sàn nhà. Mọi người im phăng phắc. Y Hoa nghe rõ cả tiếng đập trong lồng ngực mình. Quỳ hai gối lên sàn, cô viết hai chữ thật to, thật đậm: “Bác Hồ”. Y Hoa viết xong, bỗng bao nhiêu tiếng cùng hò reo: - Ôi, chữ cô giáo này! Nhìn kìa! - A, chữ, chữ cô giáo! Hà Đình Cẩn
  9. gùi Y Hoa trải lên lồng ngực phăng phắc Bác Hồ
  10. Khoảng cách Tư thế và độ cao con chữ Giữ vở Đúng sạch chính tả
  11. Khoảng cách Tư thế và độ cao con chữ Giữ vở Đúng sạch chính tả
  12. Soát lỗi
  13. Bài 2) Tìm những tiếng có nghĩa: a) Chỉ khác nhau ở âm đầu tr hay ch M : trao (trao đổi) - chao (chao luyện) - trao đổi / chao liệng - trắc trở / chắc chắn - trung thành / chung thủy - tru tréo / chu toàn - trong trắng / chong chóng - trinh bạch / chinh chiến - trìu mến / chìu chuộng - trưng bày / chưng hửng - trừng phạt / chừng mực - truyền đạt / dây chuyền
  14. Bài 2) Tìm những tiếng có nghĩa: b) Chỉ khác nhau ở thanh hỏi hay thanh ngã M : bảo (bảo ban) - bão (cơn bão) - dạy bảo / mưa bão - nghĩ ngợi / nghỉ ngơi - kẻ thù / kẽ hở - kỷ luật / kỹ thuật - mở đầu / màu mỡ - ẩu đả / đã đành - chim sẻ / sạch sẽ - nổi giận / nỗi lòng - cổ tích / mâm cỗ - củ quả / cũ kỹ
  15. Cô giáo về bản
  16. Xem bài “Về ngôi nhà đang xây”