Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Chính tả) - Tuần 9, Bài: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên Sông Đà - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

ppt 9 trang Lệ Thu 02/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Chính tả) - Tuần 9, Bài: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên Sông Đà - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_tieng_viet_lop_5_chinh_ta_tuan_9_bai_tieng_dan_ba.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Chính tả) - Tuần 9, Bài: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên Sông Đà - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

  1. KhởiKhởi động:động:
  2. Thứ 5 ngày 2 tháng 11 năm 2023 Tiếng Việt Nghe – viết: TIẾNG ĐÀN BA-LA-LAI-CA TRÊN SÔNG ĐÀ. NHÓM 4 Bài 2: a) Mỗi cột trong bảng dưới đây ghi một cặp tiếng chỉ khác nhau ở âm cuối l hay n. Hãy tìm những tữ ngữ có các tiếng đó. La - na Lẻ - nẻ Lo - no Lở - nở La hét – nết na; ...
  3. Bài 2: a) Mỗi cột trong bảng dưới đây ghi một cặp tiếng chỉ khác nhau ở âm cuối l hay n. Hãy tìm những tữ ngữ có các tiếng đó. La - na Lẻ - nẻ Lo - no Lở - nở Đất lở - bột Lẻ loi – nứt Lo lắng – ăn La hét – nết na; nở; nẻ; no; Con la – quả na; Lở loét – nở Tiền lẻ - nẻ Lo nghĩ - no Lê na – nu na nu hoa; nống; mặt; nê; Lở mồm long La bàn – na mở Lo sợ - ngủ no Đơn lẻ - nẻ móng- nở mặt mắt;... mắt;... toát;... nở mày;...
  4. Bài 2: b) Mỗi cột trong bảng dưới đây ghi một cặp tiếng chỉ khác nhau ở âm cuối n hay ng. Hãy tìm những tữ ngữ có các tiếng đó. Man - mang Vần – vầng Buôn - buông Vươn -vương Lan man – mang vác ...
  5. Bài 2: b) Mỗi cột trong bảng dưới đây ghi một cặp tiếng chỉ khác nhau ở âm cuối n hay ng. Hãy tìm những tữ ngữ có các tiếng đó. Man - mang Vần – vầng Buôn - buông Vươn -vương Lan man – mang Vần thơ – vầng Buôn làng – Vươn lên – vác; trăng; buông màn; vương vãi; Khai man – con mang; Vần cơm – Buôn bán – Vươn tay – Nghĩ miên man – vầng trán; buông xuôi; vương vấn; phụ nữ có mang; Đánh vần – Buồn vui – vương cổ - Man mát-mang máng;... vầng cháy;... buồng the;... vương tơ;...
  6. Bài 3: Thi tìm nhanh: a/ Các từ láy vần âm đầu l: M: long lanh. La liệt, la lối, lả lướt, lạ lẫm, lạ lùng, lam lũ, làm lụng, lanh lợi, lanh lẹ, lành lặn, lạnh lùng, lẳng lặng, lập lòe, lung linh,....
  7. Bài 3: Thi tìm nhanh: b/ Các từ láy vần có âm cuối ng: M: lóng ngóng. Lang thang, loáng thoáng, loạng choạng, thoang thoảng, chang chang, vang vang; sang sáng, trăng trắng, văng vẳng, loong coong, lông bông, leng keng, lùng bùng, lúng túng,....