Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Đại từ - Nguyễn Thị Mỹ Linh

pptx 24 trang Lệ Thu 20/01/2026 120
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Đại từ - Nguyễn Thị Mỹ Linh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_lop_5_luyen_tu_va_cau_bai_dai_tu_nguyen.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Đại từ - Nguyễn Thị Mỹ Linh

  1. Luyện từ và câu:Đại từ (Trang 92, 93)
  2. 2 Nhận xét 4 3 1 Vận Luyện tập Khởi động dụng
  3. Khởi động Trò chơi: Vườn hoa của em
  4. Từ đồng nghĩa là gì? Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau.
  5. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa: A Giống nhau B Gần giống nhau C Khác nhau D Trái ngược nhau
  6. Từ nhiều nghĩa gồm có: A Nghĩa gốc B Nghĩa chuyển C Nghĩa gốc và nghĩa chuyển D Nghĩa đặc biệt
  7. Từ đồng âm là gì? Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.
  8. Nhận xét
  9. 1. Các từ in đậm dưới đây được dùng làm gì? a) Hùng nói:“Theo tớ, quý nhất là lúa gạo. Các cậu có thấy ai không ăn mà sống được không?” Quý và Nam cho là có lí. b) Chích bông sà xuống vườn cải. Nó tìm bắt sâu bọ.
  10. - “Tớ”: Hùng dùng để tự xưng mình khi nói Theo tớ, quý nhất là chuyện. lúa gạo. Các cậu có - “Cậu”: Hùng dùng để gọi bạn mình (Quý và thấy ai không ăn mà Nam) khi nói chuyện. sống được không? Vậy “tớ” và “cậu” được dùng để xưng hô. Hùng Quý và Nam
  11. Tại sao ta không nói là “ChíchLàmTừTừ như bông“Nó”“Nó” “Nó”thế tìm dùngdùng để bắt :tránh đểdùngđể sâu chỉchỉ bịbọ.” để thay thế màlặpchúđiều lại từ thaychích gì? “chích thế bông từbông”. “ đó!chích bông” bằngcho từ danh“nó”? từ “chích bông”. Việc thay thế từ ngữ nhằm tránh bị lặp từ. Chích bông sà xuống vườn cải. Nó tìm bắt sâu bọ.
  12. Qua 2 câu vừa rồi, ta thấy những từ in đậm “tớ, cậu, nó” được dùng để xưng hô hoặc thay thế một danh từ nào đó trong câu nhằm khỏi lặp lại các từ ngữ ấy. Những từ như thế được gọi là đại từ.
  13. 2. Cách dùng những từ in đậm dưới đây có gì giống các từ nêu ở bài tập 1? a) Tôi rất thích thơ. Em gái tôi cũng vậy. b) Lúa gạo hay vàng đều rất quý. Thời gian cũng thế. Nhưng quý nhất là người lao động.
  14. Các từ vậy, thế dùng để thay thế, nhằm tránh lặp lại cụm động từ, cụm tính từ trong câu. vậy Thay thế thích thơ (cụm động từ) thế Thay thế rất quý (cụm tính từ) Cách dùng các từ vậy, thế giống với cách dùng các từ ở bài tập 1. Các từ vậy, thế cũng được gọi là đại từ.
  15. Đại từ là từ dùng để xưng hô hay để thay thế danh từ, động từ, tính từ (hoặc cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu cho khỏi lặp lại các từ ngữ ấy.
  16. Luyện tập
  17. Bài 1: Các từ ngữ in đậm trong đoạn thơ sau được dùng để chỉ ai? Những từ đó được viết hoa nhằm biểu lộ điều gì ? Mình về với Bác đườngMình xuôi về với Bác đường xuôi Thưa giùm Việt Bắc khôngThưa giùm nguôi Việt nhớ Bắc Người không nguôi- CácCác nhớ từtừ Người inin đậmđậm trongtrong đoạnđoạn Nhớ Ông Cụ mắt sángNhớ ngời Ông Cụ mắt sáng ngờithơthơ đượcđược dùngdùng đểđể chỉchỉ BácBác Áo nâu túi vải, đẹp tươiÁo lạnâu thường! túi vải, đẹp tươi lạ thường!Hồ.Hồ. - NhữngNhững từtừ ngữngữ đóđó chínhchính làlà Nhớ Người những sángNhớ tinh Người sương những sáng tinh sương đạiđại từ.từ. Ung dung yên ngựa trênUng đường dung yênsuối ngựa reo trên đường suối reo - NhữngNhững từtừ ngữngữ đóđó đượcđược viếtviết Nhớ chân Người bướcNhớ lên chân đèo Người bước lênhoahoa đèo nhằmnhằm biểubiểu lộlộ tháithái độđộ tôntôn Người đi, rừng núi trôngNgười theo đi, bóng rừng Người. núi trông theo bóngkínhkính Người. Bác.Bác. Tố Hữu Tố Hữu
  18. Bài 2: Gạch chân những đại từ trong bài ca dao sau: -- CáiCái cò,cò, cáicái vạc,vạc, cáicái nông,nông, SaoSao màymày giẫmgiẫm lúalúa nhànhà ông,ông, hỡihỡi còcò ?? -- KhôngKhông không,không, tôitôi đứngđứng trêntrên bờ,bờ, MẹMẹ concon cáicái diệcdiệc đổđổ ngờngờ chocho tôi.tôi. ChẳngChẳng tin,tin, ôngông đếnđến màmà coi,coi, MẹMẹ concon nhànhà nónó còncòn ngồingồi đâyđây kia.kia.
  19. Vạc Diệc Cò Bồ nông