Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường - Phan Thị Huyền
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường - Phan Thị Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_lop_5_luyen_tu_va_cau_bai_mo_rong_von_t.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường - Phan Thị Huyền
- TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN HỒNG Luyện từ và câu GV Phan Thị Huyền
- Khởi động 感谢您下载包图网平台上提供的PPT作品,为了您和包图网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿! ibaotu.com
- Thế nào là quan hệ từ ? Cho ví dụ?
- Chúc mừng bạn nhé!
- Xác định cặp quan hệ từ trong câu sau: Vì con người chặt phá rừng bừa bãi nên khí hậu bị biến đổi. Vì con người chặt phá rừng bừa bãi nên khí hậu bị biến đổi.
- 感谢您下载包图网平台上提供的PPT作品,为了您和包图网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿! ibaotu.com
- Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Bảo vệ môi trường (trang 115)
- Luyện tập 感谢您下载包图网平台上提供的PPT作品,为了您和包图网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿! ibaotu.com
- B À I 1 Đoc̣ đoaṇ văn sau và thưc̣ hiêṇ nhiêṃ vu ̣nêu ở bên dướ i: Thành phần môi trườ ng là các yếu tố taọ thành môi trườ ng: không khí, nướ c, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừ ng, sông, hồ, biển, sinh vâṭ, các hê ̣sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lic̣ h sử và các hình thái vâṭ chất khác. a) Phân biêṭ nghiã của cá c cuṃ từ : khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
- a) Phân biêṭ nghiã của các cuṃ từ : Khu dân cư Khu sản xuất Khu bảo tồn thiên nhiên
- KHU DÂN CƯ Khu dân cư : là khu vưc̣ dành cho nhân dân ăn ở và sinh hoaṭ .
- KHU SẢN XUẤT Khu sản xuấ t: khu vưc̣ làm viêc̣ củ a nhà má y, xí nghiêp̣ , doanh nghiệp.
- KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vưc̣ trong đó cá c loài cây, con vâṭ , cảnh quan thiên nhiên đươc̣ bảo vệ và giữ giǹ lâu dài.
- b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B A B sinh vâṭ quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh. tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, sinh thái thực vật và vi sinh vật có thể sinh ra lớn lên và chết. hình thái hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có thể quan sát được.
- Vi sinh vật - Sinh vật rất nhỏ bé, thường dùng kính hiển vi mới nhìn thấy được.
- BÀI 2: Ghép tiếng bảo (có nghiã “giữ, chiụ trách nhiêṃ ”) vớ i mỗi tiếng sau để taọ thành từ phứ c và tìm hiểu nghiã của mỗi từ đó (có thể dùng Từ điển tiếng Viêṭ). đđaam̉ m̉ ,, hhiiêểm̉m,, qquuaan̉ n̉ ,, ttàànngg,, ttooaàǹn,, ttôồǹn,, ttrrơợ,̣, vvêệ ̣
- đđđaaả̉mm̉m,,, hhhiiiêêểm̉m̉m,,, qqquuuaaả̉nn̉n,,, tttààànnnggg,,, tttoooaaà̀nǹn,,, tttôôồ̀nǹn,,, tttrrrơơơ,,̣̣, ̣ vvvêêệ̣ ̣ üBảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thưc̣ hiêṇ đươc̣ , giữ gìn đươc̣ . üBảo hiểm: giữ gìn để phòng tai naṇ ; trả hiểm khoản tiền thoả thuâṇ khi có tai naṇ xảy đến vớ i ngườ i đóng bảo hiểm. üBảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoăc̣ quản hao huṭ . toan üBảo toàn: giữ cho nguyên veṇ , không để suy ̀ suyển, mất mát tồn üBảo tồn: giữ laị, không để cho mất đi. trợ üBảo trơ:̣ đỡ đầu và giúp đỡ. üBảo vê:̣ chống laị moị sư ̣ xâm phaṃ để giữ vệ cho nguyên veṇ . tàng üBảo tàng:̣ nơi tàng trữ, bảo quản và trưng bày những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử
- B À I 3 Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng môṭ từ đồng nghiã vớ i nó: Chú ng em bảo vê ̣ môi trườ ng sac̣ h đep̣ . Chú ng em gbiaǹ ̉o g viưê ̃ ̣ môi trườ ng sac̣ h đep̣ . Chú ng em giữbảo gìn vê ̣ môi trườ ng sac̣ h đep̣ .
- Vận dụng 感谢您下载包图网平台上提供的PPT作品,为了您和包图网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿! ibaotu.com

