Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ: Công dân - Nguyễn Thị Mỹ Linh

pptx 17 trang Lệ Thu 21/01/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ: Công dân - Nguyễn Thị Mỹ Linh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_lop_5_luyen_tu_va_cau_bai_mo_rong_von_t.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ: Công dân - Nguyễn Thị Mỹ Linh

  1. LUYỆN TỪ VÀ CÂU
  2. Khởi động
  3. Có thCácể đượ vếc ncâuối v ớtrongi nhau bcâuằng một quan hghépệ từ ho cóặc thể mộ tđược cặp quan nối h ệ từ. với nhau bằng gì?
  4. NhNêuững quan những hệ t ừquan là: và, hệ rồ i,từ thì, thườngnhưng, hay,được ho ặdùng.c,...
  5. NhữNêung cặ nhữngp quan h cặpệ từ quanlà: vì – nên,hệ từ do – thườngnên, n đượcếu – thì, dùng. tuy- nhưng,
  6. Khám phá
  7. Mở rộng vốn từ CÔNG DÂN
  8. Câu 2: Xếp những từ có tiếng công cho dưới đây thành 3 nhóm: công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm Công có nghĩa là “của nhà nước, của chung” Công có nghĩa là “không thiên vị” Công có nghĩa là “thợ, khéo tay”
  9. Giải nghĩa từ công bằng công lí công chúng công tâm Theo đúng lẽ phải, phù hợp với đạo lí và lợi đông đảo người đọc, xem, lòng ngay thẳng, không thiên vị ích chung của xã hội. nghe, trong mối quan hệ chỉ vì việc chung, với tác giả, diễn viên, ca không vì tư lợi sĩ, . mà thiên vị. công cộng công nghiệp công minh nơi có đông người tới, là 1 bộ phận của ngành kinh tế, Công bằng và thuộc về mọi người là lĩnh vực sản xuất ra hàng hoá, sáng suốt hoặc phục vụ chung vật chất và sản phẩm đáp ứng cho mọi người. nhu cầu tiêu dùng.
  10. Câu 3: Đánh dấu x vào ô trước những từ đồng nghĩa với công dân: đồng bào nhân dân dân dân tộc nông dân công chúng dân chúng
  11. nhân dân: dân chúng: là đông đảo là đông đảo những người dân GIẢI những người thuộc mọi tầng dân thường, lớp, đang sống NGHĨA quần chúng trong một khu vực nhân dân. địa lý. TỪ
  12. TẠM BIỆT