Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ: Trật tự – An ninh - Phan Thị Huyền
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ: Trật tự – An ninh - Phan Thị Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_lop_5_luyen_tu_va_cau_bai_mo_rong_von_t.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 (Luyện từ và câu) - Bài: Mở rộng vốn từ: Trật tự – An ninh - Phan Thị Huyền
- TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN HỒNG TIẾNG VIỆT - LỚP 5D GIÁO VIÊN : PHẠN THỊ HUYỀN
- Tiếng Việt
- Yêu cầu cần đạt Tìm được một số danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh. Giải thích được nghĩa của những từ ngữ đã cho và xếp vào nhóm thích hợp . Làm được các bài tập 1 và 4.
- Để Vậycó một để cuộctìm hiểu sống thêm thanh về bình, NộichúngtrậtDạ, tự dung ta- chúngan không ninh, thể cháucác thiếu cháu những hãy ngườihoàn thànhgiữđồng gìn Thửcác trậtý thách ạtựthử !- 1anthách ninh mànhư cáccô chú cô chú đưa công ra nhé. an, bộ đội,... Thử thách 2 Thử thách 3 Thử thách 4
- Thử thách 1
- 1 Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ an ninh ? an toàn Yên ổn hẳn, tránh được tai nạn, tránh được thiệt hại. Yên ổn về chính trị và trật tự xã hội. Không có chiến tranh và thiên tai. bình yên
- Thử thách 2
- Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ 2 an ninh. Danh từ kết hợp với an ninh cơ quan an ninh sĩ quan an ninh an ninh tổ quốc giải pháp an ninh
- 2 Tìm những danh từ và động từ có thể kết hợp với từ an ninh. Động từ kết hợp với an ninh bảo vệ an ninh giữ gìn an ninh làm mất an ninh quấy rối an ninh
- Thử thách 3
- 3 Hãy xếp những những từ sau đây vào nhóm thích hợp: công an, đồn biên phòng, tòa án, xét xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán. Từ chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc bảo vệ trật tự an ninh. Từ chỉ hoạt động bảo vệ trật tự an ninh hoặc yêu cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh.
- Hãy xếp những những từ sau đây vào nhóm thích hợp: công an, đồn biên phòng, tòa án, xét xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán. 3 Từ chỉ người, cơ quan, tổ chức thực hiện công việc bảo vệ trật tự an ninh. công an đồn biên phòng tòa án cơ quan an ninh 3 thẩm phán
- Hãy xếp những những từ sau đây vào nhóm thích hợp: công an, đồn biên phòng, tòa án, xét xử, bảo mật, cảnh giác, cơ quan an ninh, giữ bí mật, thẩm phán. Từ chỉ hoạt động bảo vệ trật tự an ninh hoặc yêu cầu của việc bảo vệ trật tự, an ninh. xét xử bảo mật cảnh giác giữ bí mật 3
- Thử thách 4
- 4 Đọc bản hướng dẫn sau và tìm những từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi cha mẹ em không có ở bên. a) Để bảo vệ an toàn cho mình, em cần nhớ số điện thoại của cha mẹ và địa chỉ, số điện thoại của ông bà, chú bác, người thân để báo tin.
- b) Nếu bị kẻ khác đe dọa, hành hung hoặc thấy cháy nhà hay bị tai nạn, em cần phải: - Khẩn cấp gọi số điện thoại 113 hoặc 114, 115 để báo tin. - Kêu lớn để những người xung quanh biết. - Nhanh chóng chạy đến nhà hàng xóm, bạn bè, nhà hàng, cửa hiệu, trường học, đồn công an.
- c) Khi đi chơi, đi học, em cần: - Đi theo nhóm, tránh chỗi tối, tránh nơi vắng vẻ, để ý nhìn xung quanh. - Không mang đồ trang sức hoặc vật đắt tiền. d) Khi ở nhà một mình, em phải khóa của, không cho người lạ biết em chỉ có một mình và không để người lạ vào nhà. Theo GIA KÍNH
- 4 4 Tìm từ ngữ chỉ những việc làm, những cơ quan, tổ chức và những người có thể giúp em tự bảo vệ khi không có cha mẹ ở bên Từ ngữ chỉ việc làm Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức Từ ngữ chỉ người
- Từ ngữ chỉ việc làm c)a) Đi Nhớ theo số nhóm, điện thoạitránh củanơi vắngcha mẹ vẻ, để ý nhìn xung quanh. Nhớ địa chỉ, số DT của người thân Không mang trang sức, đồ đắt tiền. b) Gọi 113 hoặc 114, 115, d) Khóa cửa. Kêu lớn để người xung quanh biết Không cho người lạ biết em ở nhà một mình. Chạy đến nhà người quen Không mở của cho người lạ.
- 4 Từ ngữ chỉ cơ quan, tổ chức 113: CA thườngNhà trực hàng chiến đấu Cửa hiệu 114: CA phòng cháy chữa cháy Trường học 115: đội thườngĐồn trực công cấp an cứu y tế

