Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Mở rộng vốn từ: Công dân - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ

ppt 19 trang Lệ Thu 11/12/2025 170
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Mở rộng vốn từ: Công dân - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_tieng_viet_lop_5_bai_mo_rong_von_tu_cong_dan_nam_h.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Mở rộng vốn từ: Công dân - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ

  1. Chọn câu trả lời đúng: *Trong các câu sau, câu nào là câu ghép có dùng dấu phẩy để nối các vế câu?
  2. a. Anh bắt lấy thỏi thép hồng như bắt lấy một con cá sống. b. Dưới những nhát búa hăm hở của anh, con cá lửa ấy vùng vẫy, quằn quại, giãy lên đành đạch. c. Nó nghiến răng ken két, nó cưỡng lại anh, nó không chịu khuất phục. d. Súng kíp của ta mới bắn một phát thì súng của họ đã bắn được năm, sáu mươi phát.
  3. TiếngTiếng ViệtViệt Mở rộng vốn từ: Công dân 1.Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân?
  4. 1.Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ công dân ? a. Người làm việc trong cơ quan nhà nước. b. Người dân của một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ với đất nước. c. Người lao động chân tay làm công ăn lương.
  5. 2. Xếp những từ chứa tiếng công cho dưới đây vào nhóm thích hợp: công dân, công nhân, công bằng, công cộng, công lí, công nghiệp, công chúng, công minh, công tâm
  6. a. Công có nghĩa là “ của nhà nước, của chung”. b. Công có nghĩa là “ không thiên vị”. c. Công có nghĩa là “ thợ, khéo tay”.
  7. Công nghiệp chế tạo ô tô
  8. công nhân
  9. PhảiCần biết giữ cho môi Cần làm thântrường mật, nơi làm việc vệ sinh đoàn trongkết lành. nơi công cộng côngvới mọi dân, công nhân, công bằng,công cộng,công lí, người sạch sẽ công nghiệp, công chúng, công minh,công tâm Công có nghĩa là Công có nghĩa là Công có nghĩa là “của nhà nước, “không thiên vị” “thợ, khéo tay” của chung”
  10. 3. Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân: ( Chọn chữ cái trước những từ tìm được) a. đồng bào e. dân b. nhân dân g.nông dân c. dân chúng h. công chúng d. dân tộc
  11. 3. Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân: ( Chọn chữ cái trước những từ tìm được) a. đồng bào . dân b. nhân dân . nông dân c. dân chúng h. công chúng d. dân tộc * Giải nghĩa từ:
  12. 3. Tìm trong các từ cho dưới đây những từ đồng nghĩa với công dân: ( Chọn chữ cái trước những từ tìm được) a. đồng bào e. dân b. nhân dân g. nông dân c. dân chúng h. công chúng d. dân tộc
  13. 4. Có thể thay từ công dân trong câu nói dưới đây của nhân vật Thành ( Người công dân số Một ) bằng các từ đồng nghĩa với nó được không? Vì sao ? Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta - Nêu lại những từ đồng nghĩa với từ “công dân”ở bài tập 3 ? - nhân dân - dân chúng - dân
  14. * Không thể thay thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa ( ở bài tập 3). Vì từ công dân có hàm ý “ người dân một nước độc lập”, khác với các từ nhân dân, dân chúng, dân. Hàm ý này của từ công dân ngược lại với ý của từ nô lệ. - Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta - Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành nhân dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta - Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành dân chúng, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta - Làm thân nô lệ mà muốn xoá bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho người ta
  15. 3 2 Công có nghĩa là “ của nhà Công có nghĩa là “ không 1 nước, của chung”. thiên vị”. Công có nghĩa là “ thợ, khéo tay”. b a c công minh công nhân công cộng