Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Mở rộng vốn từ: Trẻ em - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Mở rộng vốn từ: Trẻ em - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_lop_5_bai_mo_rong_von_tu_tre_em_nam_hoc.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Mở rộng vốn từ: Trẻ em - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ
- Thứ 4 ngày 8 tháng 5 năm 2024 Tiếng Việt Mở rộng vốn từ: Trẻ em
- KHỞI ĐỘNG
- Khởi động. Các em hãy cho biết nội dung các hình ảnh sau là gì?
- KHÁM PHÁ
- 1, Em hiểu nghĩa của từ trẻ em như thế nào ? Chọn ý đúng: a. Trẻ từ sơ sinh đến 6 tuổi. b. Trẻ từ sơ sinh đến 11 tuổi. c. Người dưới 16 tuổi. d. Người dưới 18 tuổi
- 2, Tìm các từ đồng nghĩa với trẻ em (M: trẻ thơ ). trẻ con, con trẻ, con nít, thiếu niên, nhi đồng, thiếu nhi, ranh con, trẻ ranh, nhóc con Trong quá trình sử dụng các từ ngữ đồng nghĩa với trẻ em cần sử dụng sao cho phù hợp.
- - Các từ: thiếu niên, nhi đồng, thiếu nhi được sử dụng với nghĩa tôn trọng trẻ em. - Các từ: trẻ con, con trẻ, con nít được sử dụng với ý nghĩa bình thường. - Các từ: ranh con, trẻ ranh, nhóc con được sử dụng với ý khinh thường trẻ em. * Đặt câu có một trong các từ tìm được: Đặt câu: (VD): Thiếu nhi là măng non của đất nước.
- 3, Tìm những hình ảnh so sánh đẹp về trẻ em.. M: Trẻ em như búp trên cành.
- Đứa trẻ đẹp Trẻ em như Trẻ em như như bông hồng nụ hoa mới tờ giấy trắng buổi sớm nở.
- Trẻ em hôm nay, Lũ trẻ ríu rít như thế giới ngày mai. bầy chim non.
- 4, Chọn thành ngữ, tục ngữ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống: Tre già măng mọc Lớp trước già đi có lớp sau thay thế. Dạy trẻ từ lúc còn nhỏ dễ Tre non dễ uốn hơn. Còn ngây thơ, dại dột, Trẻ người non dạ chưa biết suy nghĩ chín chắn. Trẻ lên ba, cả nhà Trẻ lên ba đang học nói, học nói khiến cả nhà vui vẻ nói theo.
- VẬN DỤNG
- 1 Y Ê U T H Ư Ơ N G 1 2 T R O N G T R Ắ N G 2 3 K H O Ẻ M Ạ N H 3 4 T Ư Ơ N G L A I 4 5 T H Ô N G M I N H 5 6 S Ơ S I N H 6 HàngHàngHàngHàngHàngHàng ngangngang ngangngang ngangngang sốsố sốsố sốsố 23 16 5––4 –– –cócó– cócó cócó 108 96 9ô8 ôô ô ôchữ: chữ:chữ: chữ:chữ: Từ ĐâyThờiMột LàTừ chỉ một chỉlàtừ điểm trạngtình ghéptínhthế một cảm hệ tháitừ nói nóimọi mailêncon người lêntưsau người chất cơtính hoặc thường thể của cáchkhông mớithời một củadành ragiancó người đời.trẻ bệnh cho mai em. sáng trẻtật.sau. em. dạ.

