Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Tuần 27, Mở rộng vốn từ: Truyền thống - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ

ppt 16 trang Lệ Thu 11/12/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Tuần 27, Mở rộng vốn từ: Truyền thống - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_tieng_viet_lop_5_tuan_27_bai_mo_rong_von_tu_truyen.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Tuần 27, Mở rộng vốn từ: Truyền thống - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ

  1. Tiếng Việt KHỞI ĐỘNG Thay thế những từ ngữ lặp lại trong mỗi câu của đoạn văn sau bằng những từ ngữ có giá trị tương đương để đảm bảo liên kết mà không lặp từ: Vợ An Tiêm lo sợ vô cùng. Vợ An Tiêm bảo An Tiêm: - Thế này thì vợ chồng mình chết mất thôi. An Tiêm lựa lời an ủi vợ: - Còn hai bàn tay, vợ chồng chúng mình còn sống được.
  2. Tiếng Việt MỞMỞ RỘNGRỘNG VỐNVỐN TỪ:TỪ: TRUYỀNTRUYỀN THỐNGTHỐNG 1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ truyền thống? a. Phong tục và tập quán của tổ tiên, ông bà. b. Cách sống và nếp nghĩ của nhiều người ở nhiều địa phương khác nhau. c. Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
  3. Tiếng Việt MỞMỞ RỘNGRỘNG VỐNVỐN TỪ:TỪ: TRUYỀNTRUYỀN THỐNGTHỐNG 1. Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ truyền thống? a. Phong tục và tập quán của tổ tiên, ông bà. b. Cách sống và nếp nghĩ của nhiều người ở nhiều địa phương khác nhau. c. Lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác. 2123272225101213141516171819202624282911300123456789
  4. Tiếng Việt MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG 1. Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác. Từ truyền thống là từ ghép Hán Việt gồm hai tiếng lặp nghĩa nhau, tiếng truyền có nghĩa trao lại, để lại cho đời sau; tiếng thống có nghĩa là nối tiếp nhau không dứt.
  5. Yêu nước Uống nước nhớ nguồn Tương thân tương ái Kính trên nhường dưới
  6. Áo dài truyền thống của Việt Nam
  7. • Tiếng Việt MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG 2. Dựa vào nghĩa của tiếng truyền, xếp các từ: Truyền thống, truyền bá, truyền nghề, truyền tin, truyền máu, truyền hình, truyền nhiễm, truyền ngôi, truyền tụng thành ba nhóm: a. Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác (thường thuộc thế hệ sau). b. Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người biết. c. Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc đưa vào cơ thể người.
  8. Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác (thường thuộc thế hệ truyền nghề, sau). truyền ngôi, truyền thống Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc truyền bá, làm lan rộng ra cho nhiều người truyền hình, biết. truyền tin, truyền tụng Truyền có nghĩa là nhập vào hoặc truyền máu, đưa vào cơ thể người. truyền nhiễm Thời gian cho các em suy nghĩ Bắt đầu 2123272225101213141516171819202624282911300123456789
  9. Tiếng Việt MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG 1. Truyền thống là lối sống và nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác. 2. Dựa vào nghĩa của tiếng truyền, xếp các từ thành ba nhóm: 3. Tìm trong đoạn văn những từ chỉ người và sự vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc.
  10. T Câu 1: Có mấy từ ngữ chỉ người gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc? A. 3 từ ngữ B. 4 từ ngữ C. 5 từ ngữ D. 6 từ ngữ Đáp án: B 10121314151617181920110123456789 Thời gian
  11. Câu 2: Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ đến lịch sử và truyền thống dân tộc? A. Nắm tro bếp thuở các vua Hùng dựng nước, mũi tên đồng Cổ Loa, con dao cắt rốn bằng đá của cậu bé làng Gióng. B. Vườn Cà bên sông Hồng. C. Thanh gươm giữ thành Hà Nội của Hoàng Diệu, chiếc hốt đại thần của Phan Thanh Giản. D. Cả ba đáp án trên. Đáp án: D 10121314151617181920110123456789 Thời gian
  12. Tượng đài vua Hùng Lễ hội đền Hùng
  13. Tượng đài Thánh Gióng
  14. PHAN THANH GIAÛN HOAØNG DIEÄU (1796 – 1867) (1829 – 1882)