Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Bảng đơn vị đo thời gian - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Bảng đơn vị đo thời gian - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_bai_bang_don_vi_do_thoi_gian_nam_hoc_20.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Bảng đơn vị đo thời gian - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết
- TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN HỒNG TOÁN LỚP 5 GV: Phan Thị Ánh Tuyết
- Toán 1.Khởi động Em hãy sắp xếp các đơn vị đo thời gian theo thứ tự từ lớn đến bé: ngày thế kỉ phút tháng giờ năm tuần giâygiây
- Thứ 5 ngày 7 tháng 3 năm 2024 Toán BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 2. Khám phá
- Toán BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 2. Khám phá Thảo luận nhóm đôi a) Bảng đơn vị đo thời gian 1 thế kỉ = . . . .. . năm. 1 tuần lễ = ngày. 1 năm = . .. .tháng. 1 ngày = . . . . .. . . giờ. 1 năm = .. . . . ..ngày. 1 giờ = . .. . . . . . . phút. 1 năm nhuận = . .. . . . ngày. 1 phút = . .. . . . . . .giây Cứ . . . .năm lại có 1 năm nhuận b)Tháng có 31 ngày gồm các tháng : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Tháng có 30 ngày gồm các tháng : . . . . . . . . . . . . . . . Tháng có 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận )là tháng : .
- Toán BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 2. Khám phá a) Điền số thích hợp vào chỗ trống hoàn thành : Bảng đơn vị đo thời gian : 1 thế kỉ = . 100. . .. . năm. 1 tuần lễ = 7 ngày. 1 năm = 12 . .. .tháng. 1 ngày = .24 . . . .giờ. 1 năm = .. 365. . . ..ngày. 1 giờ = . 60.. . . .phút. 1 năm nhuận = . 366.. . . . ngày. Cứ . 4. . năm lại có 1 năm nhuận 1 phút = .60 .. . . giây b)Tháng có 31 ngày gồm các tháng: tháng 1 , tháng 3 , tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12 Tháng có 30 ngày gồm các tháng : tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 2 Tháng có 28 (hoặc 29 ngày vào năm nhuận )là tháng : ,tháng 11
- Toán BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 2. Khám phá a)Bảng đơn vị đo thời gian: b)Ví dụ về đổi số đo thời gian: Điền số thích hợp vào chỗ chấm Một năm rưỡi = . tháng giờ = . phút 0,5 giờ = . phút 216 phút = giờ phút = . .giờ
- Toán BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 2. Khám phá a)Bảng đơn vị đo thời gian: b)Ví dụ về đổi số đo thời gian: Điền số thích hợp vào chỗ chấm Một năm rưỡi = 18 . tháng giờ =40 . phút 0,5 giờ = 30 . phút 216 phút = . 3 giờ 36. phút = .......3,6 giờ
- Toán BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 3.Luyện tập Bài 1.Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại.Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát minh.Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào?
- Toán BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 3.Luyện tập 1.Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại.Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố những phát.Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào? Thế kỉ XVII KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
- Toán BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 3.Luyện tập BÚT CHÌ NĂM 1794 Thế kỉ XVIII
- Toán BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 3.Luyện tập XE ĐẠP NĂM 1869 Thế kỉ XIX
- Toán BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 3.Luyện tập MÁY BAY NĂM 1903 Thế kỉ XX
- Toán BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 3.Luyện tập Ô TÔ NĂM 1886 Thế kỉ XIX
- Toán BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 3.Luyện tập MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946 Thế kỉ XX
- Toán BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 3.Luyện tập VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957 Thế kỉ XX
- Toán BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 3.Luyện tập ĐẦU MÁY XE LỬA 1804 Thế kỉ XIX
- Toán BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 6 năm = 72 tháng 4 năm 2 tháng = 50 tháng 3 năm rưỡi = 42 tháng 3 ngày = .giờ72 0,5 ngày= 12 giờ 3 giờ = phút180
- Toán BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN Bài 2.Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 180 30 90 3600 45 360
- Toán BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 4.Vận dụng 3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 72 phút = giờ 270 phút = giờ
- Toán BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN 4.Vận dụng 3.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 72 phút = 1,2 giờ 270 phút = 4,5 giờ

