Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là số thập phân - Nguyễn Thị Mỹ Linh

pptx 19 trang Lệ Thu 27/01/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là số thập phân - Nguyễn Thị Mỹ Linh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_bai_chia_mot_so_tu_nhien_cho_mot_so_tu.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là số thập phân - Nguyễn Thị Mỹ Linh

  1. Toán Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là số thập phân Trang 67
  2. GẤU CON HAM ĂN
  3. Câu 1: Muốn chia một số thập phân cho 100 ta thực hiện như thếA. Chuyểnnào? dấu B. Chuyển dấu phẩy sang trái 1, 2, phẩy sang trái 2 3, chữ số chữ số C. Chuyển dấu D. Chuyển dấu phẩy sang phải 2 phẩy sang trái 1 chữ số chữ số
  4. Câu 2: Muốn nhân một số thập phân với 0,1 ta làm thế nào? A. Chuyển dấu B. Chuyển dấu phẩy sang phải 1 phẩy sang phải 2 chữ số chữ số C. Chuyển dấu D. Chuyển dấu phẩy sang trái 1 phẩy sang trái 2 chữ số chữ số
  5. Câu 3: 199,4 : 10 = ? A. 1994 B. 1,994 C. 0,1994 D.19,94
  6. Câu 4: 17,98 : 0,01 = ? A. 0,1798 B. 1,798 C. 179,8 D. 1798
  7. Câu 5: 128,9 : 100 A. 1289 B. 1,289 C. 128,9 D. 0,1289
  8. Toán Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là số thập phân Trang 67
  9. Ví开头 dụ 1: Một cái sân hình vuông có chu vi 27m. Hỏi cạnh của sân dài baoTa nhiêu thực mét? hiện phép chia: 27 : 4 = ?
  10. Ta đặt tính rồi làm như sau: 27 4 27 chia 4 được 6, viết 6; 30 6,75 6 nhân 4 bằng 24; 27 trừ 24 20 bằngĐể chia 3; viếttiếp, 3. ta viết dấu phẩy 0 vào bên phải dấu phẩy và viết thêm chữ số 300 vào chia bên 4 bằng phải 7, viết 7; 7số nhân 3 đc 430. bằng 28; 30 trừ 28 Viếtbằng thêm 2; viết chữ 2. số 0 vào bên phải20 chia 2 được 4 bằng 20; 5, viết 5; 5 nhân 4 bằng 20; 20 trừ 20 Vậy 27 : 4 = 6,75 (m)bằng 0, viết 0.
  11. Ví dụ 2: 43 : Chuyển 43 thành 43,0. Phép chia52 này có số bị chia (43)Đặt tính rồi tính như phép chia 43,0 : 52 bé hơn số chia (52), ta làm như sau:43 chia 52 bằng 0, viết 0; 43,0 52 (chia số thập phân cho số tự Em có nhận xétnhiên).0 gìnhân về 52 bằngsố 0; bị 43 trừchia 0 và số chia? 430 0,82 bằngViết dấu 43, phẩyviết 43; vào bên phải số 1 40 0Hạ ở 0;thương. 430 chia 52 đươc 8, viết 36 88; nhân 52 bằng 416; 430 trừ 416 bằng 14, viết 14. Viết thêm chữ số 0 vào bên 140phải chia4 được 52 được140; 2, viết 2. Vậy 43 : 52 = 0,82 (dư52 0,36) nhân 2 được 104; 140 trừ 104 bằng 36, viết 36.
  12. KhiKhi chia chia một một số số tự tự nhiên nhiên cho cho một một số số tự tự nhiên nhiên mà cònmà dưcòn thì dư, ta tatiếp tiếp tục tục chia chia như như thế sau: nào? 1 Viết thêm dấu phẩy vào bên phải số thương. Vi t thêm vào bên ph i 2 ế ả số dư một chữ số 0 rồi chia ti p. Nếu còn dư nữa, taế lại 3 viết thêm vào bên phải số dư mới một chữ số 0 rồi tiếp tục chia, và có thế cứ làm như thế mãi.
  13. Bài 1: Đặt tính rồi tính: 12 : 5 23 : 4 882 : 36 12 5 23 4 882 36 20 2,4 30 5,75 1 2 24,5 0 20 1 0 6 0 0 8
  14. Bài 1: Đặt tính rồi tính: 15 : 8 75 : 12 81 : 4 15 8 75 12 81 4 70 1,875 30 6,25 01 20,25 60 60 10 40 0 20 0 0
  15. Bài 2 May 25 bộ quần áo như thế hết 70m vải. Hỏi may 6 bộ quần áo như thế hết bao nhiêu mét vải? Tóm tắt: r. Hướng dẫn: 25 bộ quần áo : 70mSố vải mét vải may 1 bộ 6 bộ quần áo : mSốquần vải? mét áo vải may 6 bộ quần áo
  16. Giải Số mét vải may 1 bộ quần áo: 70 : 25 = 2,8 (m vải) Số mét vr. ải may 6 bộ quần áo: 2,8 x 6 = 16,8 (m vải) Đáp số: 16,8m vải
  17. Bài 3: Viết các phân số sau dưới dạng phân số thập phân: Cách 1: Cách 22: 5 0,4 20 0,4 0 Chuyển phân số thành phân số thập phân rồi chuyển thành số thập phân. Tử số chia mẫu số.
  18. Bài 3: Viết các phân số sau dưới dạng phân số thập phân: Cách 1: Cách 2: 0,75 3,6
  19. Chúc các em nhiều sức khỏe và học tập thật tốt!