Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập chung (Trang 48) - Nguyễn Thị Mỹ Linh

pptx 26 trang Lệ Thu 31/01/2026 30
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập chung (Trang 48) - Nguyễn Thị Mỹ Linh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_bai_luyen_tap_chung_trang_48_nguyen_thi.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập chung (Trang 48) - Nguyễn Thị Mỹ Linh

  1. KHỞI ĐỘNG Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống: 432g = .kg a) 43,2 b) 4,32 c) 0,432 d) 0,0432
  2. KHỞI ĐỘNG Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống: 6m12mm = .m a) 0,612 b) 6,012 c) 60,12 d) 612
  3. LUYỆN TẬP CHUNG Trang 48
  4. Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét. a) 3m 6dm b) 4dm c) 34m 5cm d) 345cm
  5. Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét. a) 3m 6dm = 3,6 m Cách 1: 3m 6dm = 3m + = = 3,6m Cách 2: m dm cm mm 3 , 6
  6. Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét. b) 4dm = 0,4 m Cách 1: 4dm = = 0,4m Cách 2: m dm cm mm 0 , 4
  7. Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét. c) 34m 5cm = 34,05 m Cách 1: 34m 5cm = 34m + = = 34,05m Cách 2: km hm dam m dm cm mm 3 4 , 0 5
  8. Bài 1: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân có đơn vị đo là mét. d) 345cm = 3,45 m Cách 1: 345cm = 300cm + 45cm = 3m + = = 3,45m Cách 2: m dm cm mm 3 , 4 5
  9. Bài 2: Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu): Đơn vị đo là tấn Đơn vị đo là ki-lô-gam 3,2 tấn 3200kg 3200 Cách 21: 3,2 tấn = 3200 kg 3,2 tấn = tấn =tạ yến kg= 3200kg 3 2 0 0 ,
  10. Bài 2: Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu): Đơn vị đo là tấn Đơn vị đo là ki-lô-gam 3,2 tấn 3200kg 3200 kg = 3,2 tấn CáchCách 21:: 3200kgtấn = tạ yến= 3,2 tấnkg 3 , 2 0 0
  11. Bài 2: Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu): Đơn vị đo là tấn Đơn vị đo là ki-lô-gam 3,2 tấn 3200kg 0,502 tấn 502kg 502kg = 0,502 tấn CáchCách 21:: 502kgtấn= tạ = 0,502tấnyến kg 0 , 5 0 2
  12. Bài 2: Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu): Đơn vị đo là tấn Đơn vị đo là ki-lô-gam 3,2 tấn 3200kg 0,502 tấn 502kg 2,5tấn 2500kg 2,5tấn = 2500 kg Cách 12: tấn tạ yến kg 2,5 tấn = = = 2500kg 2 5 0 0 ,
  13. Bài 2: Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: (theo mẫu): Đơn vị đo là tấn Đơn vị đo là ki-lô-gam 3,2 tấn 3200kg 0,502 tấn 502kg 2,5tấn 2500kg 0,021 tấn 21kg 0,021 Cách 21: 21kg = tấn 21kg tấn= tạ = 0,021tấnyến kg 0 , 0 2 1
  14. Bài 3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 42dm 4cm = dm b) 56cm 9mm = cm c) 26m 2cm = m
  15. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ Bài 3 chấm: a) 42dm 4cm = 42,4 dm Cách 1: 42dm 4cm= 42dm+ = = 42,4dm Cách 2: m dm cm mm 4 2 , 4
  16. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ Bài 3 chấm: b) 56cm 9mm = 56,9 cm Cách 1: 56cm 9mm = 56cm + = = 56,9cm Cách 2: m dm cm mm 5 6 , 9
  17. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ Bài 3 chấm: c) 26m 2cm = 26,02 m Cách 1: 26m 2cm = 26m + = = 26,02m Cách 2: km hm dam m dm cm mm 2 6 , 0 2
  18. Bài 4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: A 3kg 5g = kg B 30g = kg C 1103g = kg
  19. Bài 4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: A 3kg 5g = 3,005 kg Cách 1: 3kg 5g = 3kg + = = 3,005kg Cách 2: kg hg dag g 3 , 0 0 5