Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập (Trang 134) - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

pptx 15 trang Lệ Thu 25/03/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập (Trang 134) - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_bai_luyen_tap_trang_134_nam_hoc_2023_20.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập (Trang 134) - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

  1. DẠY TỐT-HỌC TỐT
  2. KHỞIKHỞI ĐỘNGĐỘNG
  3. 3 giờ 35 phút = ............ phút 315315 phútphút 215215 phútphút 180180 phútphút
  4. 23 phút 25 giây – 15 phút 12 giây 8 phút 13 giây 8 phút 27 giây 38 phút 13 giây
  5. 3 ngày 20 giờ + 2 ngày 15 giờ = .......... 5ngày 11 giờ 6 ngày 11 giờ 5 ngày 24 giờ
  6. Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2024 Toán NHÓM 2 Luyện tập 3 phút Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 96 a. 12 ngày = 288 . giờ b. 1,6 giờ = phút 135 3,4 ngày = 81,6 giờ 2 giờ 15 phút = phút 4 ngày 12 giờ = 108 giờ 2,5 phút = 150 giây 1 4 phút 25 giây = 265 giây 2 giờ = 30 phút
  7. Bài 2: Tính CÁ NHÂN 5 phút a/ 2 năm 5 tháng + 13 năm 6 tháng b/ 4 ngày 21 giờ + 5 ngày 15 giờ c/ 13 giờ 34 phút + 6 giờ 35 phút d/ 27 phút 45 giây + 12 phút 36 giây
  8. Bài 2: Tính a/ 2 năm 5 tháng + 13 năm 6 tháng 2 năm 5 tháng + 13 năm 6 tháng 15 năm 11 tháng b/ 4 ngày 21 giờ + 5 ngày 15 giờ 4 ngày 21 giờ c/ 13 giờ 34 phút + 6 giờ 35 phút + 13 giờ 34 phút 5 ngày 15 giờ + 6 giờ 35 phút 9 ngày 36 giờ 19 giờ 69 phút = 10 ngày 12 giờ = 20 giờ 9 phút
  9. Bài 3: Tính a/ 4 năm 3 tháng – 2 năm 8 tháng b/ 15 ngày 6 giờ - 10 ngày 12 giờ c/ 13 giờ 23 phút – 5 giờ 45 phút
  10. Bài 3: Tính a/ 4 năm 3 tháng – 2 năm 8 tháng 4 năm 3 tháng 3 năm 15 tháng - Đổi thành - 2 năm 8 tháng 2 năm 8 tháng 1 năm 7 tháng b/ 15 ngày 6 giờ - 10 ngày 12 giờ 15 ngày 6 giờ 14 ngày 30 giờ - Đổi thành - 10 ngày 12 giờ 10 ngày 12 giờ 4 ngày 18 giờ
  11. Bài 3: Tính c/ 13 giờ 23 phút – 5 giờ 45 phút 13 giờ 23 phút Đổi thành: 12 giờ 83 phút - - 5 giờ 45 phút 5 giờ 45 phút 7 giờ 38 phút
  12. Bài 4: Năm 1492 nhà thám hiểm Cri-xtô-phơ Cô-lôm-bô phát hiện ra châu Mĩ. Năm 1961, I-u-ri Ga-ga-rin là người đầu tiên bay vào vũ trụ. Hỏi hai sự kiện trên cách nhau bao nhiêu năm ?
  13. Bài giải Hai sự kiện đó cách nhau số năm là: 1961 – 1492 = 469 (năm) Đáp số : 469 năm.
  14. • Hoàn thành bài tập trên lớp. • Chuẩn bị bài sau: Nhân số đo thời gian.