Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập (Trang 137) - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ

pptx 17 trang Lệ Thu 11/12/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập (Trang 137) - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_ket_noi_tri_thuc_voi_cuoc_song_bai_luye.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập (Trang 137) - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ

  1. Thứ 5 ngày 15 tháng 3 năm 2024 Toán Luyện tập (Tr.137).
  2. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Biết nhân, chia số đo thời gian. - Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán có nội dung thực tế. - HS làm bài 1(c,d), bài 2(a,b), bài 3, bài 4. - Năng lực: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
  3. KHỞI ĐỘNG Đăṭ tính rồi tính: a) 8 giờ 16 phút x 2 b) 3 giờ 23 phút x 4 8 giờ 16 phút 3 giờ 23 phút x 2 x 4 16 giờ 32 phút 12 giờ 92 phút Hay: 13 giờ 32 phút
  4. KHỞI ĐỘNG Đặt tính rồi tính a)28 phút 32 giây : 4 b) 36giờ 42 phút : 6 28 phút 32 giây 4 36 giờ 42 phút 6 0 0 0 7 phút 8 giây 0 6 giờ 7 phút c) 8 giờ 48 phút : 7 d) 24,5 phút : 3 8 giờ 38 phút 7 24,5 phút 7 1giờ = 60 phút 1 giờ 14 phút 3 5 3,5 phút 98 phút 0 28 0
  5. Toán Luyện tập (Tr.137). LUYỆN TẬP _ THỰC HÀNH
  6. Thứ 5 ngày 15 tháng 3 năm 2024 Toán Luyện tập (Tr.137). Bài tập 1: Tính: a) 3 giờ 14 phút x 3 b) 36 phút 12 giây : 3 c) 7 phút 26 giây x 2 d) 14 giờ 28 phút : 7
  7. Bài tập 1: Tính: a) 3 giờ 14 phút x 3 b) 36 phút 12 giây : 3 3 giờ 14 phút x 36 phút 12 giây 3 3 06 1 2 phút 4 giây 9 giờ 42 phút 0 12 giây 0 Vậy: 3 giờ 14 phút x 3 = 9 giờ 42 phút Vậy: 36 phút 12 giây : 3 = 12 phút 4 giây
  8. c) 7 phút 26 giây × 2 d) 14 giờ 28 phút : 7 7 phút 26 giây 14 giờ 28 phút 7 x 2 0 28 phút 2 giờ 4 phút 14 phút 52 giây 0 Vậy: 7 phút 26 giây x 2 = 14 phút 52 giây Vậy: 14 giờ 28 phút : 7 = 2 giờ 4 phút
  9. Khi chia số đo thời gian ta cần chú ý: *Khi chia số đo thời gian cho một số , ta thực hiện phép chia với từng số đo theo từng loại đơn vị thời gian cho số chia. * Nếu phần dư khác không thì ta chuyển đổi sang đơn vị hàng nhỏ hơn liền kề rồi chia tiếp.
  10. Bài tập 2: Tính: a) (3giờ 40 phút + 2 giờ 25 phút) x 3 b) 3 giờ 40 phút + 2 giờ 25 phút x 3 c) ( 5 phút 35 giây + 6 phút 21 giây) : 4 d) 12 phút 3 giây x 2 + 4 phút 12 giây :4 Chú ý: Trong phép tính có công trừ nhân chia ta thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau. Nếu có ngoặc thì ta thực hiện phép tính trong ngoặc trước.
  11. Bài tập 2: Tính: a) (3giờ 40 phút + 2 giờ 25 phút) x 3 b) 3 giờ 40 phút + 2 giờ 25 phút x 3 = 6 giờ 5 phút x 3 = 3 giờ 40 phút + 7 giờ 15 phút = 18 giờ 15 phút = 10 giờ 55 phút c) (5 phút 35 giây + 6 phút 21 giây) : 4 d) 12 phút 3 giây x 2 + 4 phút 12 giây : 4 = 11 phút 56 giây :4 = 24 phút 6 giây + 1 phút 3 giây = 2 phút 59 giây = 25 phút 9 giây
  12. Bài tập 3 Trung bình một người thợ làm xong một sản phẩm hết 1 giờ 8 phút. Lần thứ nhất người đó làm được 7 sản phẩm .Lần thứ hai người đó làm được 8 sản phẩm. Hỏi cả hai lần người đó phải làm trong bao nhiêu thời gian? Tóm tắt: 1 sản phẩm: 1 giờ 8 phút Lần thứ nhất: 7 sản phẩm. Lần thứ hai: 8 sản phẩm Hỏi cả hai lần: thời gian?
  13. Bài 3. Tóm tắt: 1 sản phẩm: 1 giờ 8 phút Lần thứ nhất: 7 sản phẩm. Lần thứ hai: 8 sản phẩm Hỏi cả hai lần: thời gian? Cách 1 Cách 2 Bài giải Bài giải Số sản phẩm làm được trong cả hai Thời gian làm 7 sản phẩm là: lần là: 1 giờ 8 phút x 7 = 7 giờ 56 phút 7 + 8 = 15 (sản phẩm) Thời gian làm 8 sản phẩm là: Thời gian làm 15 sản phẩm là: 1 giờ 8 phút x 8 = 9 giờ 4 phút 1 giờ 8 phút x 15 = 17 (giờ) Thời gian làm cả hai lần là: Đáp số : 17 giờ 7 giờ 56 phút + 9 giờ 4 phút = 17 (giờ) Đáp số : 17 giờ
  14. Bài tập 4: > < = ? 4,5 giờ ..... 4 giờ 5 phút 8 giờ 16 phút - 1 giờ 25 phút ..... 2 giờ 17 phút x 3 26 giờ 25 phút : 5 ....... 2 giờ 40 phút + 2 giờ 45 phút. Bài tập điền dấu > < = cần : - Tính ( hoặc đổi ) 2 vế về cùng một đơn vị đo. -So sánh hai vế - Điền dấu .
  15. Bài 4: > < = ? 4,5 giờ > 4 giờ 5 phút 4,5 giờ > 4 giờ 5 phút 4 giờ 30 phút 270 phút 245 phút 8 giờ 16 phút – 1 giờ 25 phút = 2 giờ 17 phút x 3 6 giờ 51 phút 6 giờ 51 phút 26 giờ 25 phút : 5 .< 2 giờ 40 phút + 2 giờ 45 phút 5 giờ 17 phút 5 giờ 25 phút
  16. Trò chơi “ Rung chuông vàng” Kết quả đúng nhất của các phép tính sau là: CâuCâu 1:1: 55 giờgiờ 2424 phútphút ×× 33 = ..= .. A. 16 giờ 12 phút B. 15 giờ 72 phút C. 15 giờ 62 phút . Hết giờ! . 101112131415123456789
  17. Trò chơi “ Rung chuông vàng” . Câu 2: 18 phút 24 giây : 3 = .. A. 7 phút 8 giây . B. 6 phút 8 giây Hết giờ! C. 6 phút 7 giây 101112131415123456789