Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (Tiếp theo) - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

ppt 20 trang Lệ Thu 24/02/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (Tiếp theo) - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_5_bai_on_tap_ve_do_do_dai_va_do_khoi_luon.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng (Tiếp theo) - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

  1. LỚP 5B
  2. KHỞI ĐỘNG
  3. GIẢI CỨU ĐẠI DƯƠNG
  4. GIẢI CỨU ĐẠI DƯƠNG
  5. Bắt đầu! 470dag = ...... kg A.47kg B. 0,47 kg C. 4,7 kg HẾT GIỜ
  6. Bắt đầu! 65hg = ...... kg A.A. 650 650 kg kg B.B. 6,5 6,5 kg kg C. 650kg HẾT GIỜ
  7. Bắt đầu! 3456g = ...... kg A. 34,56 kg B. 345,6 kg C. 3,456 kg HẾT GIỜ
  8. Bắt đầu! 34kg = ...... Tấn A. 3, 4 tấn B. 0,34 tấn C. 0,034 tấn HẾT GIỜ
  9. Bắt đầu! 23 yến = ...... Tấn A. 0,23 tấn B. 2,3 tấn C. 230 tấn HẾT GIỜ
  10. Thứ 2 ngày 8 tháng 4 năm 2024 Toán Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng(TT)
  11. Bài 1a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân. 4km 382m = .. km 2km 79m = .. km 700m = .. km Km hm dam m dm cm mm 1 0 0 0
  12. Bài 1a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân. 4km 382m = 4,382 .. km 2km 79m = 2,079 .. km 700m = 0,700 0,7 .. km
  13. Bài 1b: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân. 7m 4dm = 7,4 .. m 5m 9cm = 5,09 .. m 5m 75mm = 5,075 .. m
  14. Bài 2: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân. Tấn tạ yến kg hg dag g 1 0 0 0
  15. Bài 2a: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân. 2kg 350g = 2,350 2,35 .. kg 1kg 65g = 1,065 .. kg
  16. Bài 2b: Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân. 8tấn 760kg = 8,76 8,760 .. tấn 2tấn 77kg = 2,077 .. tấn
  17. Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 0,5m = 50 .. cm b) 0,075km = 75 .. m c) 0,064kg = 64 .. g d) 0,08tấn = 80 .. kg
  18. Trò chơi
  19. Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 3576m = 3,576 .. km b) 53cm = 0,53 .. m c) 5360kg = 5,360 5,36 .. tấn d) 657g = 0,657 .. kg
  20. VẬN DỤNG •Ôn tập: •Số đo độ dài và số đo khối lượng. •Chuẩn bị bài: •Ôn tập về số đo độ dài và số đo khối lượng.