Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về đo độ dài và khối lượng - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ

pptx 17 trang Lệ Thu 08/01/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về đo độ dài và khối lượng - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_bai_on_tap_ve_do_do_dai_va_khoi_luong_n.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về đo độ dài và khối lượng - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ

  1. Khởi động 1 2 3 4
  2. Toán: Bài 1 a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo độ dài sau: Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét Kí hiệu km hm dam m dm cm mm Quan hệ 1km 1hm 1dam 1m 1dm 1cm 1mm = 10dm giữa các = 10hm = 10dam = 10m 1 = 10cm =10mm == 0,1dam dam đơn vị đo = 0,1km = 0,1hm 10 = 0,1m = 0,1dm = 0,1cm liền nhau
  3. Toán Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng Bài 1 b) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau: Lớn hơn ki-lô-gam Ki-lô-gam Bé hơn ki-lô-gam Kí hiệu tấn tạ yến kg hg dag g Quan hệ 1tấn 1tạ 1yến 1kg 1hg 1dag 1g giữa các = 10tạ = 10yến = 10kg = 10hg = 10dag = 10g 1 đơn vị đo = 0,1tấn = 0,1tạ = 0,1yếnyến = 0,1kg = 0,1hg = 0,1dag liền nhau 10
  4. Bài 1: c)Trong bảng đơn vị đo độ dài (hoặc bảng đơn vị đo khối lượng): Đơn vị bé bằng 1 Đơn vị lớn gấp 10 Đơn vị bé bằng Đơn vị lớn gấp bao một phần mấy đơn10 lần đơn vị bé hơn (hay 0,1) đơn vị lớn nhiêu lần đơn vị bé vị lớn hơn tiếp tiếp liền. hơn tiếp liền. hơn tiếp liền? liền?
  5. Tìm thức ăn cho mỗi chú chim Hoàn thành Bài 2. Viết (theo mẫu) a)1 m = 10 dm = 100 cm = 1000 mm b)1 m = dam = 0,1 dam 1000 1km = m 1 m = km = 0,001 km 1kg = 1000 g 1 g = kg = 0,001 kg 1 tấn = 1000 kg 1 kg = tấn = 0,001 tấn
  6. Toán Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): a) 5285m = 5 km285m = 5,285km b)34dm = m dm = , m 1827m = km m = , km 786cm = m cm = , m 2063m = km m = , km 408cm = m cm = , m 702m = km m = , ..km c) 6258g = 6 kg 258 g = 6,258 kg 2065g = kg ...g = , .kg 8047kg = tấn kg = , tấn
  7. Bài 3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): a) 5285m = 5km 285m = 5,285km b)34dm = m dm3 4 = ..m3,4 1 827 1,827 1827m = km . m = ..km 786cm = m cm7 86 = ..m7,86 2063m = km2 .. m63 = . ..km2,063 408cm = m cm4 8 = ..m4,08 702m = km0 702.. m = 0,702 km c) 6258g = 6kg 258g = ..6,258..kg 2065g = .. kg2 .. g65 =... .kg2,065 8047kg = 8 tấn 47 kg = 8,047 ..tấn
  8. - Nắm được quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, các đơn vị đo khối lượng. - Biết viết các số đo độ dài, đo khối lượng dưới dạng số thập phân.
  9. Toán Ôn tập về đo độ dài và đo khối lượng km hm dam m dm cm mm tấn tạ yến kg hg dag g Nhận xét về hai đại lượng vừa ôn tập Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé hơn tiếp liền. 1 Đơn vị bé bằng ( hay 0,1) đơn vị lớn hơn tiếp liền. 10 1km = 1000 m 1 tấn = 1000 kg
  10. HÕt 10giê123456789 Viết số đo sau dưới dạng số thập phân 3 km = .. km 10 A. 0,3 km B. 3 km C. 0,03 km
  11. HÕt 10giê123456789 Viết số đo sau dưới dạng số thập phân 2 kg = .. kg 5 A. 2,5 kg B. 5,2 kg C. 0,4 kg
  12. HÕt 10giê123456789 Viết số đo sau dưới dạng số thập phân 1 tấn = .. tấn 10 A. 0,1 tấn B. 0,11 tấn C. 0,01 tấn
  13. Chào tạm biệt thầy cô !!!