Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về đo thể tích - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ

ppt 15 trang Lệ Thu 11/12/2025 80
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về đo thể tích - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_5_bai_on_tap_ve_do_the_tich_nam_hoc_2023.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về đo thể tích - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ

  1. KHỞI ĐỘNG Trong bảng đơn vị đo diện tích: Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền? A. 1 lần B. 10 lần C. 100 lần
  2. Trong bảng đơn vị đo diện tích: Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền? A. 1 10 B. 1 100 C. 1 1000
  3. Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm. 1m2 = .dm2 ..cm2 mm2 A. 1m2 = 10dm2 = 100cm2 = 1000 mm2 B. 1m2 = 1000dm2 = 10 000 cm2 = 100 000 mm2 C. 1m2 = 100dm2 = 10000cm2 = 10 00000 mm2
  4. Toán Ôn tập về đo thể tích
  5. I. Yêu cầu cần đạt - Quan hệ giữa mét khối, đề-xi-mét khối, xăng-ti- mét khối. - Viết số đo thể tích dưới dạng số thập phân. - Chuyển đổi số đo thể tích. - HS làm bài 1, bài 2 (cột 1), bài 3 (cột 1). * Năng lực: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học. * Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
  6. Bài 1: a) Viết số thích hợp vào chỗ trống: Tên Kí hiệu Quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau 3 Mét khối m 1m3 = ..1 000 dm3 = cm1 000 000 3 Đề-xi-mét khối dm3 1dm3 = .1 000 cm3 ; 1dm3 = 0,001 . m 3 Xăng-ti-mét khối cm3 1cm3 = .0,001 dm3 b/ Trong các đơn vị đo thể tích Đơn vị lớn gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền ? Trong các đơn vị đo thể tích, đơn vị lớn gấp 1000 lần đơn vị bé hơn tiếp liền. Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn hơn tiếp liền ?
  7. 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1m3 = dm3 7,268 m3 = dm3 3 3 0,5 m = cm 3 m3 2 dm3 = dm3
  8. 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1m3 = 1000 dm3 7,268 m3 = 7268 dm3 3 500 3 0,5 m = cm 3 m3 2 dm3 = 3002 dm3
  9. 3. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân: a) Có đơn vị đo là mét khối: 6 m3 272 dm3 = m3 2105 dm3 = m3 b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét khối: 8 dm3 439 cm3 = dm3 3670 cm3 = dm3
  10. 3. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân: a/ Có đơn vị đo là mét khối: 6 m3 272 dm3 = 6,272 m3 2105 dm3 = 2,105 m3 b/ Có đơn vị đo là đề-xi-mét khối: 8 dm3 439 cm3 = 8,439 dm3 3670 cm3 = 3,67 dm3
  11. BÀI TẬP 1. VBT Toán (T85) 2. Xem trước bài tiếp theo: Ôn tập về đo diện tích và đo thể tích (Tiếp theo).
  12. HÃY CHỌN CHỮ CÁI ỨNG VỚI CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG 1. Giá một khối nước là 1000 đồng. Nhà em trung bình mỗi tháng dùng 30 khối nước . Mỗi tháng trung bình nhà em trả bao nhiêu tiền nước? A. 30 000đồng B. 40 000đồng C. 50 000đồng D. 60 000đồng
  13. 2. Vòi nước nhà em bị hỏng cứ mỗi phút chảy mất 10cm3 nước. Vậy trong 1 giờ lượng nước bị chảy mất là bao nhiêu dm3 ? A. 0,2 dm3 B. 0,4 dm3 C. 0,6 dm3 D. 0,8 dm3
  14. 3. Mỗi tháng trung bình nhà em dùng 30 khối nước, phải trả 30 000 đồng. Do vòi bị hỏng chảy mất một số nước nên tháng 3 vừa qua nhà em phải trả 120 000 đồng. Hỏi số nước bị chảy là bao nhiêu khối ? A. 9 khối nước B. 90 khối nước C. 900 khối nước D. 9000 khối nước