Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về số đo thời gian - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

ppt 15 trang Lệ Thu 24/02/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về số đo thời gian - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_5_bai_on_tap_ve_so_do_thoi_gian_nam_hoc_2.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về số đo thời gian - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

  1. LỚP 5B
  2. KHỞI ĐỘNG
  3. Kể tên những đơn vị đo thời gian mà em đã được học . Thế kỉ, năm (năm thường, năm nhuận), tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây.
  4. Hai đơn vị đo độ dài liền tiếp nhau thì gấp hoặc kém nhau bao nhiêu lần ? Khi viết mỗi đơn vị ứng với mấy chữ số ? Hai đơn vị đo độ dài liền tiếp nhau hơn kém nhau 10 lần. Khi viết mỗi đơn vị ứng với một chữ số.
  5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 54 378kg = tấn 54,378
  6. Một con ngỗng cân nặng 6kg. Một con lợn cân nặng 1,2 tạ. Hỏi con lợn cân nặng gấp mấy lần con ngỗng ? Đổi : 1,2 tạ = 120kg 120 : 6 = 20 (lần)
  7. Thứ 6 ngày 12 tháng 4 năm 2024 Toán Ôn tập về số đo thời gian
  8. Toán ÔN TẬP VỀ SỐ ĐO THỜI GIAN Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) 1 thế kỷ = 100 năm. năm. b) 1 tuần lễ có 7 ngày. 1 năm = 12 t hthánáng.g. 1 ngày = 24 giờ. giờ. 1 năm thường có 365 ng nàyg.ày. 1 giờ = 60 p phhúut.́t. 1 năm nhuận có 366 ngày. ngày. 1 phút = 60 giây. giây. 1 tháng có 30 ( (hhooặ ăc̣ c 31 ) )n ngag̀ya.̀y. Tháng hai có 28 ( h(hoăọ cặ c 29 ) n) gnag̀ya.̀y.
  9. Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) 2 năm 6 tháng = 30 tháng 1 giờ 5 phút = 65 .. phút 3 phút 40 giây = 220 giây 2 ngày 2 giờ = 50 ... giờ b) 28 tháng = 2 năm 4 tháng 144 phút = 2 giờ 24 . phút 150 giây = 2 phút 30.. giây 54 giờ = .2 ngày .6 giờ c) 60 phút = 1 giờ 30 phút = .1 giờ = 0, 5 giờ 2 45 phút = 3 giờ = 0, .75 giờ 6 phút = .1 giờ = 0, 1 giờ 4 10 15 phút = .. giờ = 0,. 25 giờ 12 phút = 1 giờ = 0,2 giờ 5 1 giờ 30 phút = 1,5 .. giờ 3 giờ 15 phút = , .3,2 giờ 5 90 phút = 1,5 .. giờ 2 giờ 12 phút = , 2,2 giờ d) 60 giây = 1 phút 30 giây = .1 phút = 0, 5 phút 2 90 giây = 1,5 phút 2 phút 45 giây = 2,75 , phút 1 phút 30 giây =1,5 .. phút 1 phút 6 giây = , 1,1 phút
  10. Bài 3. Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ và bao nhiêu phút ? A B Sáng : 10 giờ Sáng : 6 giờ 5 phút Tối : 22 giờ Chiều : 18 giờ 5 phút C D Tối : 21 giờ 43 phút Sáng : 9 giờ 43 phút Sáng : 10 giờ kém 17 phút Sáng : 1 giờ 12 phút Tối : 22 giờ kém 17 phút Chiều : 13 giờ 12 phút
  11. * Một ngày có 24 giờ. Trong thực tế, người ta quen tính thời gian theo các buổi : sáng, trưa, chiều, tối và đêm. + Khoảng thời gian từ 1 giờ đến 10 giờ : buổi sáng. + Khoảng thời gian từ 11 giờ đến 13 giờ : buổi trưa. + Khoảng thời gian từ 14 giờ đến 18 giờ : buổi chiều. + Khoảng thời gian từ 19 giờ đến 21 giờ : buổi tối. + Khoảng thời gian từ 22 giờ đến 24 giờ : buổi đêm. => Các em cần lưu ý để hiểu và vận dụng cho đúng vào cuộc sống hằng ngày. Ví dụ khi mời dự sinh nhật,
  12. Quãng đường đi tiếp = Qđ đã biết – Qđ đã đi B Vận Thời tốc gian
  13. VẬN DỤNG
  14. SO TRÍ THÔNG MINH Chọn đáp án đúng cho bài toán HẾT GIỜ Bốn năm liên tiếp có tất cả số ngày là : A. 2411 ngày B. 1461 ngày C. 1410 ngày D. 365 ngày.