Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về tính chu vi diện tích một số hình - Phan Thị Huyền

ppt 20 trang Lệ Thu 11/05/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về tính chu vi diện tích một số hình - Phan Thị Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_5_bai_on_tap_ve_tinh_chu_vi_dien_tich_mot.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về tính chu vi diện tích một số hình - Phan Thị Huyền

  1. Toán Ôn tập về tính chu vi diện tích một số hình
  2. TOÁN Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166). Hình chữ nhật P = (a + b) x 2 b S = a x b a
  3. TOÁN Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166). Hình chữ nhật P = (a + b) x 2 b S = a x b a
  4. TOÁN Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166). Hình vuông P = a x 4 a S = a x a
  5. TOÁN Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166). Hình chữ nhật P = (a + b) x 2 b S = a x b a Hình vuông a P = a x 4 S = a x a
  6. TOÁN Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166). Hình bình hành h S = a x h a
  7. TOÁN Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166). Hình chữ nhật P = (a + b) x 2 b S = a x b a Hình vuông a P = a x 4 S = a x a Hình bình hành h S = a x h a
  8. TOÁN Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166). Hình thoi m x n S = 2 n m
  9. TOÁN Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166). Hình chữ nhật P = (a + b) x 2 b S = a x b a Hình vuông a P = a x 4 S = a x a Hình bình hành h S = a x h a Hình thoi m x n n S = 2 m
  10. TOÁN Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166). Hình tam giác h h h a a a a x h S = 2
  11. TOÁN Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166). Hình chữ nhật Hình tam giác P = (a + b) x 2 b S = a x b h h h a a a a Hình vuông a x h S = 2 a P = a x 4 S = a x a Hình bình hành h S = a x h a Hình thoi m x n n S = 2 m
  12. TOÁN Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166). Hình thang b ( a + b ) x h h S = 2 a
  13. TOÁN Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166). Hình chữ nhật Hình tam giác P = (a + b) x 2 b S = a x b h h h a a a a Hình vuông a x h S = 2 a P = a x 4 S = a x a b Hình thang h ( a + b) x h Hình bình hành S = h 2 S = a x h a a Hình thoi m x n n S = 2 m
  14. TOÁN Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166). Hình tròn C = r x 2 x 3,14 o r S = r x r x 3,14
  15. TOÁN Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166). Hình chữ nhật Hình tam giác P = (a + b) x 2 b S = a x b h h h a a a a Hình vuông a x h S = 2 a P = a x 4 S = a x a b Hình thang h ( a + b) x h Hình bình hành S = h 2 S = a x h a a Hình tròn Hình thoi C = r x 2 x 3,14 m x n o n S = r 2 S = r x r x 3,14 m
  16. TOÁN Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166). Hình chữ nhật Hình tam giác P = (a + b) x 2 h h h b S = a x b a a a a a x h S = Hình vuông 2 P = a x 4 a S = a x a Hình thang b ( a + b) x h Hình bình hành h S = 2 h a S = a x h a Hình tròn Hình thoi C = r x 2 x 3,14 m x n o n S = r 2 S = r x r x 3,14 m
  17. TOÁN Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166). Hình chữ nhật Hình tam giác LUYỆN TẬP P = (a + b) x 2 h h h b S = a x b a a a a Bài 1: a x h S = Bài giải Hình vuông 2 Một khu vườn trồng cây ăn quả hình chữ 2 P = a x 4 nhậtChiều có chiềurộng của dài khu120m, vườn chiều là: rộng bằng a 3 S = a x a chiều dài. 2 120 x = 80 (m) Hình thang a, tính chu vi khu vườn3 đó. b a, Chu vi của khu vườn là: ( a + b) x h b, Tính diện tích khu vườn đó với đơn vị là Hình bình hành h S = ( 120 + 80) x 2 = 400 (m) 2 mét vuông, là héc-ta. h a b, Diện tích của khu vườn là: S = a x h 2 a 120 x 80 = 9600 (m ) Hình tròn 9600m2 = 0,96ha Hình thoi Đáp số: a, 400m C = r x 2 x 3,14 m x n o n S = r b, 9600m 2 ; 0,96ha 2 S = r x r x 3,14 m
  18. TOÁN Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166). Hình chữ nhật Hình tam giác LUYỆN TẬP P = (a + b) x 2 3cm h h h b S = a x b Bài 2: a a a a 2cm a x h S = Hình vuông 2 Bài giải P = a x 4 a 5cm S = a x a Đáy lớn của mảnh đất đó là: Hình thang 5 x 1000 = 5000 (cm) b ( a + b) x h Hình trên 5000 là mộtcm =mảnh 50 m đất hình thang Hình bình hành h S = được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1:1000. Tính 2 Đáy nhỏ của mảnh đất đó là: h diện tích mảnh đất đó với đơn vị đo là a 3 x 1000 = 3000 (cm) S = a x h mét vuông. a 3000cm = 30m Hình tròn Chiều cao của mảnh đất là: Hình thoi 2 x 1000 = 2000 (cm) C = r x 2 x 3,14 m x n o 2000 cm = 20 m n S = r 2 S = r x r x 3,14 Diện tích của mảnh đất là: m ( 30 + 50) x 20 : 2 = 800 (m2) Đáp số: 800 m2
  19. TOÁN Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166). Hình chữ nhật Hình tam giác LUYỆN TẬP P = (a + b) x 2 B h h h b S = a x b a a a a Bài 3: a x h 4 cm S = Hình vuông 2 o C P = a x 4 A a 4 cm 4 cm S = a x a Bài giải Hình thang b Diện tích của hình vuông ABCD bằng diện ( a + b) x h D Hình bình hành h S = tích của 4 tam giác có diện tích bằng diện 2 Trên hình bên, hãy tính diện tích: h tích của tam AOB và bằng: ( 4 x 4 : 2 ) x 4 a 2 S = a x h = 32a, ( cmHình ) vuông ABCD. a Diệnb, tích Phần của đãhình tô tròn màu tâm của O là:hình tròn. Hình tròn 4 x 4 x 3,14 = 50,24 (cm 2 ) Hình thoi C = r x 2 x 3,14 Diện tích của phần tô màu là: m x n o n S = r 2 2 S = r x r x 3,14 50,24 - 32 = 18,24 ( cm ) m Đáp số: 18,24 cm2
  20. TOÁN Ôn tập về chu vi và diện tích một số hình (trang 166). Hình chữ nhật Hình tam giác P = (a + b) x 2 h h h b S = a x b a a a a a x h S = Hình vuông 2 P = a x 4 a S = a x a Hình thang b ( a + b) x h Hình bình hành h S = 2 h a S = a x h a Hình tròn Hình thoi C = r x 2 x 3,14 m x n o n S = r 2 S = r x r x 3,14 m