Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

ppt 16 trang Lệ Thu 27/02/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_5_bai_viet_cac_so_do_dien_tich_duoi_dang.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

  1. KHỞIKHỞI ĐỘNGĐỘNG
  2. Thứ 6 ngày 3 tháng 11 năm 2023 Toán Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
  3. Lớn hơn mét vuông Mét Bé hơn mét vuông vuông km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2 mm2 2 2 2 2 2 2 1km2 1hm 1dam 1m 1dm 1cm 1mm 2 2 2 2 2 =100hm2 =100dam =100m =100dm =100cm =100mm 1 1 1 1 1 1 2 = km2 = hm2 = dam2 = m2 = dm2 = cm 100 100 100 100 100 100 1km2 = .1 000 000 m2 1ha = 1 0 000 m2 1km2 = ..100 ha 1 1ha = km2 = ..0,01 km2 100
  4. GHI NHỚ - Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền. - Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
  5. THỰCTHỰC HÀNHHÀNH
  6. LUYỆN TẬP Bài 1: - Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. a) 56dm2 = ........0,56 m2 b) 17dm2 23cm2 = 17,23 ........ dm2 c) 23cm2 = ........0,23 dm2 d) 2cm2 5mm2 = 2,05........ cm2
  7. Bài 2: - Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. a) 1654m2 = ........0,1654 ha b) 5000m2 = 0,5 ........ ha c) 1ha = ........0,01 km2 d) 15ha = ........0,15 km2
  8. Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 5,34km2 = ........ 534 ha b) 16,5m2 = ... 16 m2 50... dm2 2 Tac) có cách 6,5km làm khác: = ........ ha d) 16,5m 7,6256ha2 = ...16 = m 2........ 50 ... dm 2m2 km2 hm2 dam2 m2 dm2 cm2 mm2 16 , 5 0
  9. Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 5,34km2 = ........ 534 ha b) 16,5m2 = ... 16 m2 50... dm2 c) 6,5km2 = ........ 650 ha d) 7,6256ha = 76256........ m2
  10. VẬNVẬN DỤNGDỤNG
  11. AI NHANH, AI ĐÚNG ?
  12. 1/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng a. 5 km2 34 ha= 53,4 km2 b. 5 km2 34 ha= 0,534 km2 c. 5 km2 34 ha= 5,34 km2
  13. 2/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng a. 65 m2 = 65 dam2 b. 65 m2 = 0,65dam2 c. 65 m2 = 650 dam2
  14. 3/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng a. 165 dm2 =1,65 m2 b. 165 dm2 =1650 m2 c. 165 dm2 =16,5m2
  15. 4/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng a. 51 cm2= 5100 dm2 b. 51 cm2= 5,1 dm2 c. 51 cm2= 0,51 dm2