Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Mỹ Linh

pptx 17 trang Lệ Thu 04/02/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Mỹ Linh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_bai_viet_cac_so_do_do_dai_duoi_dang_so.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Mỹ Linh

  1. www.9slide.vn Câu hỏi 1: Hãy nêu bảng đơn vị đo độ dài. Câu trả lời: km hm dam m dm cm mm
  2. www.9slide.vn Câu hỏi 2: Hãy nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liền kề. Câu trả lời: Hai đơn vị đo độ dài liền kề gấp kém nhau 10 lần.
  3. www.9slide.vn Câu hỏi 3: Viết số đo độ dài sau dưới dạng hỗn số: 2m 6dm = m
  4. www.9slide.vn
  5. Thứ Hai ngày 30 tháng 10 năm 2023 Toán Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân 6m 4dm = m
  6. www.9slide.vn 1) 6m 4dm = 6,4 m 2) 3m 5cm = 3,05 m 4 5 6m 4dm = 6 m 3m 5cm = 3 m 10 100 = 6 , 4 m 6,4m= 3, 05 m Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, ta talàm làm như như thế sau: nào? Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số (với đơn vị đo cần chuyển) Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
  7. www.9slide.vn Cách 1 1) 6m 4dm = 6,4 m 2) 3m 5cm = 3,05 m 4 5 6m 4dm = 6 m 3m 5cm = 3 m 10 100 = 6 , 4 m = 3, 05 m Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân, ta làm như sau: số đo độ dài Bước 1: Hỗn số Phần nguyên Phần phân số Bước 2: Số thập phân Phần nguyên Phần thập phân
  8. www.9slide.vn Cách 2 1) 6m 4 dm = 6,4 m ; 2) 3m 5cm = 3,05 m Bảng đơn vị đo độ dài Số đo Kết quả km hm dam m dm cm mm 6m 4dm 6, 4 6,4 m 3m 5cm 3, 0 5 3,05 m
  9. www.9slide.vn 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 8m 6dm = 8,6 m m dm 8 , 6 b) 2dm 2cm = 2,2 dm c) 3m 7cm = 3,07 m d) 23m 13cm = 23,13 m km hm dam m dm cm mm 2 3 , 1 3
  10. www.9slide.vn 2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân : a) Có đơn vị đo là mét: b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét: 3m 4dm = 3,4 m 8dm 7cm = 8,7 dm 4 7 3 m 8 dm 10 10 2m 5cm = 2,05 m 4dm 32mm = 4,32 dm 21m 36cm = 21,36 m 73mm = 0,73 dm 73 100 dm
  11. www.9slide.vn 3. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 5km 302m = 5,302 km; 5 302 km 1000 b) 5km 75m = 5,075 km; 75 5 km 1000 c) 302m = 0,302 km. 302 km 1000
  12. vàngvàng OngOng thôngthông tháithái 1 3 5 2 4
  13. Câu 1: 10m 9dm = ... m? A. 10,009 B. 10,09 C. 10,9 D. 109
  14. Câu 2: 1,36m = cm? A. 1360 B. 136 C. 0,136 D. 0,1360
  15. Câu 3: 2,93m = cm? A. 2900 B. 2,390 C. 293 D. 29,3
  16. Câu 4: 4,39m= cm? A. 4390 B. 0,439 C. 43900 D. 439
  17. www.9slide.vn Chúc các em học tốt