Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

ppt 22 trang Lệ Thu 27/02/2026 40
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_5_bai_viet_cac_so_do_do_dai_duoi_dang_so.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

  1. Khởi động
  2. Câu 1: Bạn hãy đọc các số thập phân sau ? 84,302 ; 602,34 Câu 2: Số đo độ dài sau viết được hỗn số nào ? 5 3m 5dm = ..3 m 10
  3. Bảng đơn vị đo độ dài Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét km hm dam m dm cm mm 1km 1hm 1dam 1m 1dm 1cm 1mm = hm10 = . dam10 = . m10 = . dm10 = .cm10 = mm10 1 1 1 1 1 1 = . km = . hm = . dam = . m = . dm= . cm 10 10 10 10 10 10 Mối quan hệ giữa hai đơn vị đo liền nhau: Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé. Đơn vị bé bằng đơn vị lớn. 1 10
  4. Mối liên hệ giữa các đơn vị thông dụng 1 1km = 1000 m 1m = 1000 km = 0,001 km 1 1m = 100 cm 1cm = 100 m = 0,01 m 1 1m = 1000 mm 1mm = 1000 m = 0,001 m
  5. Thứ 2 ngày 30 tháng 10 năm 2023Thứ 2 ngày 30 tháng 10 năm 2023 ToánToán VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI VIẾT CÁC SỐ ĐO ĐỘ DÀI DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂNDƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
  6. Hình thành kiến thức mới
  7. Ví dụ: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 6m 4dm = 6,4 m b) 3m 5cm = 3,05 m 4 5 6m 4dm = 6 m 3m 5cm = 3 m 10 100 = 6, 4 m = 3, 05 m Để Để viết viết các số số đo đo độ độ dài dài dưới dưới dạng dạng số thập số thập phân, phân, ta làm ta làm thế nào?như sau : Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số (với đơn vị đo cần chuyển) Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
  8. Số đo độ dài Hỗn số Phần nguyên Phần phân số Phần nguyên Phần thập phân 6,4
  9. Luyện tập, thực hành
  10. Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 8m 6dm = 8,6 m b) 2dm 2cm = 2,2 dm c) 3m 7cm = 3,07 m d) 23m 13cm = 23,13 m
  11. Bài 2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân : a) Có đơn vị là mét: 3m 4dm; 2m 5cm; 21m 36cm b) Có đơn vị là đề - xi – mét: 8dm 7cm; 4dm 32mm; 73mm
  12. Bài 3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 5km 302m = ..5,302 km b) 5km 75m = .5,075 km c) 302m = .0,302 km
  13. Vận dụng, trải nghiệm
  14. vàngvàng OngOng thôngthông tháithái 1 3 5 2 4
  15. Câu 1: 6km 123m = ... km? A. 6123 B. 6,321 C. 6,123 D. 5,0123
  16. Câu 2: 9km 57m = km? A. 9057 B. 9,057 C. 9,57 D. 9,570
  17. Câu 3: 502m = km? A. 502 B. 5,02 C. 0,502 D. 50,2
  18. Câu 4: 2m 35cm = m? A. 235 B. 0,235 C. 23,5 D. 2,35
  19. Câu 5: 71dm 9cm = dm? A. 719 B. 7,19 C. 71,9 D. 0,719