Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_bai_viet_so_do_do_dai_duoi_dang_so_thap.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ
- TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN HỒNG DẠY TỐT-HỌC TỐT GV: HOÀNG THỊ HUỆ
- Toán VIẾTVIẾT SỐSỐ ĐOĐO ĐỘĐỘ DÀIDÀI DƯỚIDƯỚI DẠNGDẠNG SỐSỐ THẬPTHẬP PHÂNPHÂN 1. Ôn lại hệ thống các đơn vị đo độ dài. 2. Ví dụ. 3. Thực hành.
- 1. Ôn lại hệ thống các đơn vị đo độ dài. Hãy nêu những đơn vị đo độ dài đã học lần lượt từ lớn đến bé? km hm dam m dm cm mm
- Nêu mối quan hệ của các đơn vị liền kề Lớn hơn mét Mét Bé hơn mét km hm dam m dm cm mm 1km 1hm 1dam 1m 1dm 1cm 1mm = 10 hm = 10 dam = 10 m = 10 dm = 10 cm = 10 mm 1 1 1 1 1 1 = km = hm = dam = m = dm = cm 10 10 10 10 10 10 = 0,1 km = 0,1 hm = 0,1 dam = 0,1 m = 0,1 dm = 0,1 cm vNhận xét - Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị liền sau nó.
- Nêu mối quan hệ của các đơn vị thông dụng Km hm dam m dm cm mm 1 1 km = m 1m = km = 0,001 km 1000 1000 1 1m = 100 cm 1cm = m = 0,01 m 100 1 1 m = mm 1mm = m = 0,001 m 1000 1000
- a)Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 4 6m 4dm = m. 6m 4dm = 6 m , 10 = 6 4 m 6m Cách làm : 6m 4dm = 6 4 m = 6,4m 4dm = 4 m = 0,4 m 10 10 Vậy : 6m 4dm = 6,4m b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 3m 5cm = m. Cách làm : 3m 5cm = 3 5 m = 3 ,05 m 100 5 m = 0,05 m. 100 Vậy : 3m 5cm = 3,05m
- 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 8m 6dm = 8, 6 m; b) 2dm 2cm = 2, 2 dm; 8 6 m 10 c) 3m 7cm = 3, 07 m; d) 23m 13cm = 23, 13 m. 23 13 m 100
- 2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân: a) Có đơn vị đo là mét: b) Có đơn vị đo là đề-xi-mét: 3m 4dm = 3,4 m 8dm 7cm = 8,7 dm 4 7 3 m 8 dm 10 10 2m 5cm = 2,05 m 4dm 32mm = 4,32 dm 21m 36cm = 21,36 m 73mm = 0,73 dm 73 100 dm
- 3 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 5km 302m = 5, 302 km; 5 302 km 1000 b) 5km 75m = 5, 075 km; 75 5 km 1000 c) 302m = 0, 302 km. 302 km 1000
- vàngvàng OngOng thôngthông tháithái 1 2 3
- Câu 1: 5m 3dm = ... m? A. 53 B. 5,03 C. 5,3 D. 5,003
- Câu 2: 9m 4cm = m? A. 904 B. 9,04 C. 9,4 D. 9,004
- Câu 3: 106m = km? A. 106 B. 1,06 C. 10,6 D. 0,106

