Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Xăng – ti – mét khối. Đề – xi – mét khối - Phan Thị Huyền

pptx 18 trang Lệ Thu 26/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Xăng – ti – mét khối. Đề – xi – mét khối - Phan Thị Huyền", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_bai_xang_ti_met_khoi_de_xi_met_khoi_pha.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Xăng – ti – mét khối. Đề – xi – mét khối - Phan Thị Huyền

  1. Toán XĂNG- TI-MÉT KHỐI. ĐỀ- XI-MÉT KHỐI
  2. MỤC TIÊU Có biểu tượng về xăng-ti-mét khối và đề-xi-mét khối; đọc viết đúng các số đo Nhận biết được mối quan hệ giữa xăng-ti-mét khối và đề-xi-mét khối Biết giải một số bài tập có liên quan đến xăng-ti-mét khối và đề-xi-mét khối
  3. KHÁM PHÁ
  4. 1cm 3 1 dm 1dm3 1cm - Xăng – ti – mét khối là thể tích của hình lập -Đề - xi – mét khối là thể tích phương có cạnh dài 1cm. của hình lập phương có cạnh dài 1dm. -Xăng – ti – mét khối viết tắt là: cm3 -Đề - xi – mét khối viết tắt là: dm3
  5. Mối quan hệ giữa xăng-mét khối và đề-xi-mét khối ?
  6. Em suy nghĩ nhé 1dm3 Cần bao nhiêu hình lập phương cạnh 1cm để xếp đầy hình lập phương 1dm cạnh 1dm? 1cm 1cm3
  7. Mỗi lớp có số hình lập phương là : 1cm3 10 x 10 = 100 (hình) Số hình lập phương cạnh 1cm 1 dm3 có tất cả là : 10 lớp 10 hình 100 x 10 = 1 000 (hình) Vậy 1dm3 = 1 000cm3 10 hàng
  8. VẬN DỤNG
  9. 3 MỗiKHÁM lần vượt PHÁ qua thử VÙNG thách bạn sẽ xây dựng được một ngôi nhàĐ trênẤT mảnh MỚ đấtI này. 2 1
  10. 3 2 1
  11. Viết vào ô trống Viết số Đọc số 76 cm3 Bảy mươi sáu xăng-ti-mét khối 519 dm3 Năm trăm mười chín đề - xi - mét khối 85,08 dm3 Tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối 4 3 5 cm Bốn phần năm xăng – ti – mét khối 192 cm3 Một trăm chín mươi hai xăng – ti – mét khối 2001 dm3 Hai nghìn không trăm linh một đề - xi – mét khối 3 cm3 8 Ba phần tám xăng – ti – mét khối
  12. 3 2 1
  13. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1000 a) 1dm3 = cm3 5,8dm3 = ..cm3 5800 375dm3 = .cm3 375 000 4 dm3 = .cm3 5 800 4 dm3 = 0,8 dm3 5
  14. 3 2 1
  15. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2 b) 2000cm3 = dm3 490 000cm3 = ..dm3 490 154 000cm3 = .dm3 154 5100dm3 = . cm3 5,1
  16. 3 YEAH! CẢM ƠN CÁC BẠN NHÉ! 1
  17. Dặn dò - Ôn lại bài - Chuẩn bị bài tiếp theo
  18. Chúc các bạn học tốt