Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Xăng–ti–mét khối. Đề–xi–mét khối - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ

ppt 11 trang Lệ Thu 11/12/2025 110
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Xăng–ti–mét khối. Đề–xi–mét khối - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_5_bai_xangtimet_khoi_deximet_khoi_nam_hoc.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Xăng–ti–mét khối. Đề–xi–mét khối - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ

  1. Thứ 3 ngày 20 tháng 2 năm 2024 Toán Ôn lại bài cũ: So sánh thể tích hình A và thể tích hình B A B (Hình A có : (Hình B có : 34 hình lập phương nhỏ) 24 hình lập phương nhỏ) Vậy thể tích của hình A lớn hơn thể tích của hình B.
  2. Thứ 3 ngày 20 tháng 2 năm 2024 Toán Xăng-ti-métXăng-ti-mét khốikhối -- Đề-xi-métĐề-xi-mét khốikhối
  3. Để đo thể tích người ta có thể dùng những đơn vị : xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối. Hoạt động 1: Xăng- ti- mét khối. Hoạt động 2: Đề - xi - mét khối. 1cm3 1cm 3 Xăng – ti – mét khối là thể tích 1dm của hình lập phương có cạnh dài 1cm 1 dm Xăng – ti – mét khối viết tắt là: cm3 Đề - xi – mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm. Đề - xi – mét khối viết tắt là : dm3
  4. Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng - mét khối và đề - xi – mét khối Em suy nghĩ nhé 1dm3 Cần bao nhiêu hình lập phương cạnh 1cm để xếp đầy hình lập phương cạnh 1dm? 1dm 1cm 1cm3
  5. Hoạt động 3: Mối quan hệ giữa xăng-ti - mét khối và đề - xi – mét khối
  6. Mỗi lớp có số hình lập phương là : 10 x 10 = 100 ( hình ) Số hình lập phương có tất cả là: 100 x 10 = 1 000 ( hình ) 1dm3 = .............cm1 000 3 1 dm3 10 hình 10 lớp 3 1cm 10 hàng 1cm 1dm
  7. Toán Xăng-ti-métXăng-ti-mét khốikhối -- Đề-xi-métĐề-xi-mét khốikhối dm3 cm3 1 1000 3 3000 5000 5
  8. Luyện tập Bài 1(116) : Viết vào ô trống Viết số Đọc số 76cm3 bảy mươi sáu xăng – ti –mét khối 519dm3 năm trăm mười chín đề - xi - mét khối 85,08dm3 tám mươi lăm phẩy không tám đề - xi – mét khối 4 cm3 bốn phần năm xăng – ti – mét khối 5 192cm3 một trăm chín mươi hai xăng – ti – mét khối 2001dm3 hai nghìn không trăm linh một đề - xi – mét khối 3 ba phần tám xăng – ti – mét khối 3 8 cm
  9. Bài 2(116): Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 1dm3 = 1000 cm3 5,8dm3 = ..cm5800 3 375dm3 = .cm375 000 3 4 dm3 = .....cm 800 3 5 b) 2000cm3 = dm2 3 490 000cm3 = dm490 3 154 000 cm3 = 154 dm3 5100cm3 = 5,1 dm3
  10. Tạm biệt các em!