Bài giảng Toán Lớp 5 - Tiết 42: Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Tiết 42: Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_tiet_42_viet_cac_so_do_khoi_luong_duoi.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Tiết 42: Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết
- Kể tên các đơn vị đo khối lượng đã học. Tấn Tạ Yến kg hg dag g 1tấn 1tạ 1yến 1kg 1hg 1dag 1g =10tạ =10yến =10kg =10hg =10dag =10g Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề.
- Nhận xét: Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau: - Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé. - Đơn vị bé sẽ bằng 1 hay (0,1) đơn vị lớn. 10
- Thứ Ba ngày 31 tháng 10 năm 2023 Toán TIẾT 42:Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân
- CÙNG KHÁM PHÁ
- a)Ví dụ : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm. 5 tấn132 kg = .. tấn Cách làm: 132 5 tấn 132kg = 5 tấn + tấn 1000 = 5 132 tấn = 5,132 tấn 1000 Vậy: 5 tấn 132kg = 5,132 tấn
- Để viết các số đo khối lượng dưới * Để viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân ta làm như thế dạng số thập phân, ta làm như sau: nào? - Ta chuyển đổi thành hỗn số với đơn vị đo cần chuyển. Sau đó viết hỗn số dưới dạng số thập phân.
- Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống. a. 4 tấn 562 kg = tấn; b. 3 tấn 14 kg = tấn;
- Toán Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân Bài 1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống. a. 4 tấn 562 kg = 4,562 tấn; (4 tấn 562 kg = 4 tấn = 4,562 tấn) b. 3 tấn 14 kg = 3,014 tấn; 3 tấn 14 kg = tấn = 3,014 tấn
- Toán Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân Bài 2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân: a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam: 2kg 50g 45kg 23g 10kg 3g 500g
- 2 kg 50g = ....... kg A. 2050kg B. 20,50kg C.C. 2,050kg2,050 kg D. 0,2050kg
- 45 kg 23g = . kg A. 4523kg B.B. 45,023kg 45,023 kg C. 4,5023kg D. 450,23kg
- 10 kg 3 g = ....kg A. 1000,3kg B. 100,03kg C. 1,003kg D.10,003kgD. 10,003kg
- 500g = ........kg A. 50 kg B. 0,005 kg C. 0,05 kg D.D. 0,50,5 kg kg
- Toán Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân Bài 2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân: a) Có đơn vị đo là ki-lô-gam: 2kg 50g = 2,050 kg 45kg 23g = 45,023 kg 10kg 3g = 10,003 kg 500g = 0,5 kg
- Toán Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân vBài 3. Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một con ăn hết 9 kg thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi số sư tử đó trong 30 ngày? 1 ngày ăn 9kg thịt Tóm tắt 1 ngày, 1 con ăn: 9 kg thịt 30 ngày, 6 con ăn: ..... tấn thịt ?

